back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 1/2026

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (16,2% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (11,6%) và Công nhân (9,9%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Nhân viên massage (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Nhân viên phục vụ (7,5 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy16,2%10,3 tr9,0 – 12,0 tr
Kinh doanh11,6%13,5 tr11,5 – 16,5 tr
Công nhân9,9%10,5 tr9,0 – 11,5 tr
Các ngành nghề khác8,7%10,0 tr8,5 – 13,5 tr
Giao chở hàng7,8%13,0 tr11,0 – 16,0 tr
Kho, đóng gói7,1%9,3 tr8,5 – 10,5 tr
Nhân viên phục vụ6,8%7,5 tr6,0 – 9,0 tr
Bảo vệ3,7%8,1 tr7,2 – 9,5 tr
Đầu bếp3,4%8,3 tr7,0 – 9,8 tr
Giúp việc, tạp vụ3,0%8,0 tr6,8 – 9,0 tr
Tài xế, lái xe3,0%12,5 tr11,0 – 15,0 tr
Hành chính nhân sự2,7%11,0 tr9,0 – 13,1 tr
Chăm sóc khách hàng2,4%10,0 tr8,0 – 15,0 tr
Kế toán2,2%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
PG2,2%12,0 tr10,0 – 17,0 tr
Lao động phổ thông khác1,9%9,9 tr8,8 – 11,0 tr
Thợ điện nước1,1%11,5 tr9,5 – 14,5 tr
Thợ cơ khí1,0%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Lễ tân0,9%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Telesale0,8%11,5 tr8,0 – 15,0 tr
Thợ xây dựng0,6%15,0 tr12,0 – 19,8 tr
Nhân viên massage0,5%15,0 tr10,5 – 20,0 tr
Thợ may0,5%10,5 tr9,0 – 12,4 tr
Thợ mộc0,5%12,5 tr10,5 – 14,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,5%11,0 tr8,8 – 13,0 tr
Cắt tóc, gội đầu0,4%9,0 tr7,0 – 11,3 tr
Thu ngân0,1%9,0 tr8,5 – 9,4 tr
Công nhân thời vụ0,1%9,2 tr8,5 – 10,4 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr9,7 – 14,0 tr
Phụ bếp0,1%8,8 tr7,0 – 9,5 tr
Thợ làm nails0,1%7,0 tr6,5 – 8,0 tr
Công nhân dệt may0,1%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Thư ký0,1%11,0 tr9,0 – 14,3 tr
Buồng phòng0,1%8,5 tr8,0 – 9,3 tr
Pha chế0,1%6,1 tr5,4 – 7,3 tr
Spa0,0%15,5 tr11,9 – 18,9 tr
Y tế - Dược0,0%10,1 tr7,0 – 18,5 tr
Bốc vác0,0%10,5 tr9,0 – 13,0 tr
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,0%8,5 tr7,4 – 10,0 tr
Giáo viên0,0%——
Phụ xe0,0%——
Thợ sơn0,0%——
Tạp vụ, vệ sinh0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 50,6% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,5 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM50,6%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Hà Nội13,0%11,5 tr9,0 – 14,5 tr
Đà Nẵng5,1%10,0 tr8,0 – 13,0 tr
Đồng Nai5,1%11,0 tr9,0 – 13,0 tr
Tây Ninh4,6%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Cần Thơ2,9%11,0 tr8,0 – 14,5 tr
Lâm Đồng1,9%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Vĩnh Long1,7%12,5 tr10,0 – 14,5 tr
Đắk Lắk1,6%11,4 tr9,0 – 15,0 tr
Đồng Tháp1,5%12,5 tr9,5 – 14,5 tr
An Giang1,4%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Bắc Ninh1,1%11,5 tr10,0 – 14,5 tr
Hải Phòng1,1%12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Khánh Hòa1,1%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Cà Mau0,9%12,5 tr10,5 – 14,5 tr
Ninh Bình0,9%12,3 tr10,5 – 14,5 tr
Gia Lai0,8%12,5 tr10,3 – 15,0 tr
Nghệ An0,8%12,5 tr10,0 – 16,0 tr
Hưng Yên0,6%12,0 tr10,0 – 14,0 tr
Quảng Ngãi0,5%12,5 tr10,5 – 16,8 tr
Hà Tĩnh0,5%13,5 tr11,5 – 15,4 tr
Phú Thọ0,5%12,5 tr11,0 – 13,5 tr
Quảng Trị0,4%12,5 tr11,0 – 14,5 tr
Thừa Thiên Huế0,4%12,5 tr11,0 – 13,5 tr
Thanh Hóa0,4%13,0 tr11,0 – 15,0 tr
Thái Nguyên0,3%13,5 tr12,0 – 15,5 tr
Quảng Ninh0,3%12,0 tr10,0 – 15,5 tr
Lào Cai0,1%14,0 tr12,6 – 16,5 tr
Tuyên Quang0,1%13,5 tr12,9 – 16,1 tr
Lạng Sơn0,1%13,0 tr12,5 – 13,5 tr
Điện Biên0,0%14,3 tr11,0 – 16,0 tr
Cao Bằng0,0%15,5 tr13,5 – 17,0 tr
Sơn La0,0%——
Lai Châu0,0%——

Giới tính

72,2% số tin không yêu cầu giới tính; 18,0% chỉ tuyển Nam và 9,8% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Tạp vụ, vệ sinh0,0%0,0%100,0%
Thư ký3,5%51,7%44,8%
Bán hàng tại quầy3,0%12,2%84,9%
Kinh doanh3,9%3,7%92,4%
Giao chở hàng21,4%0,1%78,5%
Nhân viên phục vụ13,3%12,5%74,3%
Kho, đóng gói26,0%3,3%70,7%
Công nhân23,2%4,8%72,0%
Giúp việc, tạp vụ2,9%48,7%48,5%
Bảo vệ57,4%0,4%42,2%
Tài xế, lái xe71,8%0,3%28,0%
Lao động phổ thông khác12,0%17,7%70,4%
Đầu bếp12,7%11,5%75,8%
Kế toán1,6%36,5%61,9%
PG1,2%8,3%90,5%
Chăm sóc khách hàng2,2%11,6%86,2%
Hành chính nhân sự4,1%16,7%79,2%
Thợ điện nước67,1%0,0%32,9%
Lễ tân20,6%25,1%54,3%
Thợ cơ khí62,1%0,2%37,7%
Telesale1,0%10,3%88,8%
Thợ mộc57,6%0,9%41,6%
Thợ xây dựng53,6%1,0%45,5%
Thợ may3,8%19,6%76,6%
Nhân viên massage2,4%53,5%44,1%
Cắt tóc, gội đầu7,1%51,4%41,5%
Thợ ô tô, xe máy71,9%0,9%27,2%
Thu ngân0,0%8,8%91,2%
Công nhân điện và điện tử80,9%2,1%17,0%
Bốc vác79,0%0,0%21,1%
Công nhân dệt may3,3%6,7%90,0%
Phụ bếp19,5%14,6%65,9%
Spa0,0%85,7%14,3%
Giáo viên0,0%8,3%91,7%
Y tế - Dược0,0%10,0%90,0%
Công nhân thực phẩm và đồ uống29,4%11,8%58,8%
Pha chế0,0%17,4%82,6%
Phụ xe90,0%0,0%10,0%
Buồng phòng11,5%26,9%61,5%
Công nhân thời vụ5,3%0,0%94,7%
Thợ làm nails0,0%6,3%93,8%
Thợ sơn66,7%0,0%33,3%
Các ngành nghề khác29,0%9,5%61,5%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy10,5 tr9,0 – 12,0 tr9,1 tr8,0 – 12,0 tr8,8 tr6,9 – 10,0 tr
Kinh doanh13,5 tr12,0 – 16,5 tr14,0 tr11,0 – 18,6 tr11,0 tr8,9 – 13,5 tr
Công nhân10,5 tr9,0 – 11,5 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr9,0 tr7,7 – 10,5 tr
Các ngành nghề khác10,5 tr8,5 – 14,0 tr10,3 tr8,5 – 12,5 tr8,5 tr7,0 – 11,0 tr
Giao chở hàng14,3 tr12,0 – 16,5 tr10,3 tr9,0 – 12,5 tr——
Kho, đóng gói9,5 tr8,7 – 10,5 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr8,0 tr7,0 – 9,3 tr
Nhân viên phục vụ7,5 tr6,0 – 8,8 tr9,3 tr7,0 – 15,0 tr7,5 tr5,3 – 9,0 tr
Bảo vệ8,3 tr7,3 – 9,5 tr8,0 tr7,0 – 9,5 tr——
Đầu bếp8,3 tr7,0 – 9,6 tr9,0 tr8,0 – 11,0 tr7,5 tr5,6 – 9,0 tr
Giúp việc, tạp vụ8,0 tr6,8 – 8,8 tr7,8 tr7,3 – 8,8 tr8,0 tr6,8 – 9,0 tr
Tài xế, lái xe13,5 tr11,5 – 15,5 tr12,5 tr10,5 – 14,6 tr——
Hành chính nhân sự11,0 tr9,2 – 13,5 tr10,6 tr8,5 – 13,5 tr9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Chăm sóc khách hàng10,3 tr8,0 – 15,5 tr11,5 tr8,5 – 14,0 tr9,5 tr7,5 – 11,5 tr
Kế toán10,6 tr9,0 – 12,5 tr8,5 tr7,0 – 9,0 tr10,0 tr8,8 – 12,5 tr
PG12,0 tr10,5 – 18,0 tr9,0 tr9,0 – 11,0 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr
Lao động phổ thông khác9,2 tr8,7 – 10,5 tr10,0 tr8,9 – 11,5 tr11,0 tr11,0 – 11,0 tr
Thợ điện nước12,5 tr10,0 – 17,5 tr11,0 tr9,5 – 13,5 tr——
Thợ cơ khí12,0 tr10,5 – 14,0 tr11,8 tr10,5 – 14,0 tr——
Lễ tân8,5 tr7,5 – 10,0 tr8,0 tr7,5 – 9,0 tr9,5 tr8,0 – 12,5 tr
Telesale11,5 tr8,0 – 15,0 tr——11,8 tr8,0 – 14,0 tr
Thợ xây dựng16,0 tr12,3 – 19,8 tr15,0 tr12,0 – 20,0 tr——
Nhân viên massage15,0 tr10,9 – 20,0 tr——14,5 tr10,5 – 22,5 tr
Thợ may11,0 tr9,5 – 12,5 tr——9,0 tr8,5 – 10,5 tr
Thợ mộc12,0 tr9,5 – 14,0 tr12,5 tr11,0 – 14,9 tr——
Thợ ô tô, xe máy11,0 tr7,8 – 14,0 tr11,0 tr9,0 – 12,7 tr——
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr7,5 – 12,0 tr——8,0 tr6,5 – 10,0 tr
Thu ngân9,0 tr8,6 – 9,4 tr————
Công nhân thời vụ9,2 tr8,5 – 10,4 tr————
Công nhân điện và điện tử——12,3 tr9,8 – 14,0 tr——
Phụ bếp8,3 tr6,9 – 10,0 tr————
Thợ làm nails7,0 tr6,5 – 8,0 tr————
Công nhân dệt may10,5 tr9,0 – 12,0 tr————
Thư ký12,5 tr8,8 – 14,9 tr——9,0 tr9,0 – 12,0 tr
Buồng phòng8,5 tr8,0 – 10,0 tr————
Pha chế6,3 tr5,0 – 7,2 tr————
Spa————17,0 tr15,0 – 20,0 tr
Y tế - Dược10,1 tr7,0 – 18,5 tr————
Bốc vác——10,5 tr9,0 – 13,0 tr——

Kinh nghiệm

78,2% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,5 tr (< 1 năm) lên 16,3 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu78,2%10,5 tr8,5 – 13,0 tr
< 1 năm11,8%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
1-2 năm7,9%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
2-3 năm0,5%12,5 tr10,9 – 16,1 tr
3-5 năm1,3%14,0 tr11,5 – 17,5 tr
Trên 5 năm0,2%16,3 tr11,5 – 27,3 tr

Trình độ học vấn

20,3% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (14,0 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học24,2%11,3 tr9,0 – 13,5 tr
Trung cấp/Nghề4,4%10,5 tr8,5 – 12,5 tr
Cao đẳng4,1%12,0 tr9,5 – 14,0 tr
Đại học1,7%14,0 tr11,0 – 18,0 tr
Sau đại học0,0%10,0 tr6,6 – 11,5 tr
Khác45,3%10,0 tr8,2 – 12,5 tr
Không yêu cầu20,3%10,3 tr8,0 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 1/2026Phương pháp v1Cập nhật 10:35 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net