Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (16,2% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (11,6%) và Công nhân (9,9%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Nhân viên massage (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Nhân viên phục vụ (7,5 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 16,2% | 10,3 tr | 9,0 – 12,0 tr |
| Kinh doanh | 11,6% | 13,5 tr | 11,5 – 16,5 tr |
| Công nhân | 9,9% | 10,5 tr | 9,0 – 11,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 8,7% | 10,0 tr | 8,5 – 13,5 tr |
| Giao chở hàng | 7,8% | 13,0 tr | 11,0 – 16,0 tr |
| Kho, đóng gói | 7,1% | 9,3 tr | 8,5 – 10,5 tr |
| Nhân viên phục vụ | 6,8% | 7,5 tr | 6,0 – 9,0 tr |
| Bảo vệ | 3,7% | 8,1 tr | 7,2 – 9,5 tr |
| Đầu bếp | 3,4% | 8,3 tr | 7,0 – 9,8 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 3,0% | 8,0 tr | 6,8 – 9,0 tr |
| Tài xế, lái xe | 3,0% | 12,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Hành chính nhân sự | 2,7% | 11,0 tr | 9,0 – 13,1 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 2,4% | 10,0 tr | 8,0 – 15,0 tr |
| Kế toán | 2,2% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| PG | 2,2% | 12,0 tr | 10,0 – 17,0 tr |
| Lao động phổ thông khác | 1,9% | 9,9 tr | 8,8 – 11,0 tr |
| Thợ điện nước | 1,1% | 11,5 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| Thợ cơ khí | 1,0% | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Lễ tân | 0,9% | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Telesale | 0,8% | 11,5 tr | 8,0 – 15,0 tr |
| Thợ xây dựng | 0,6% | 15,0 tr | 12,0 – 19,8 tr |
| Nhân viên massage | 0,5% | 15,0 tr | 10,5 – 20,0 tr |
| Thợ may | 0,5% | 10,5 tr | 9,0 – 12,4 tr |
| Thợ mộc | 0,5% | 12,5 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,5% | 11,0 tr | 8,8 – 13,0 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,4% | 9,0 tr | 7,0 – 11,3 tr |
| Thu ngân | 0,1% | 9,0 tr | 8,5 – 9,4 tr |
| Công nhân thời vụ | 0,1% | 9,2 tr | 8,5 – 10,4 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,1% | 11,5 tr | 9,7 – 14,0 tr |
| Phụ bếp | 0,1% | 8,8 tr | 7,0 – 9,5 tr |
| Thợ làm nails | 0,1% | 7,0 tr | 6,5 – 8,0 tr |
| Công nhân dệt may | 0,1% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Thư ký | 0,1% | 11,0 tr | 9,0 – 14,3 tr |
| Buồng phòng | 0,1% | 8,5 tr | 8,0 – 9,3 tr |
| Pha chế | 0,1% | 6,1 tr | 5,4 – 7,3 tr |
| Spa | 0,0% | 15,5 tr | 11,9 – 18,9 tr |
| Y tế - Dược | 0,0% | 10,1 tr | 7,0 – 18,5 tr |
| Bốc vác | 0,0% | 10,5 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,0% | 8,5 tr | 7,4 – 10,0 tr |
| Giáo viên | 0,0% | — | — |
| Phụ xe | 0,0% | — | — |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 50,6% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,5 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 50,6% | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Hà Nội | 13,0% | 11,5 tr | 9,0 – 14,5 tr |
| Đà Nẵng | 5,1% | 10,0 tr | 8,0 – 13,0 tr |
| Đồng Nai | 5,1% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Tây Ninh | 4,6% | 11,5 tr | 9,5 – 13,5 tr |
| Cần Thơ | 2,9% | 11,0 tr | 8,0 – 14,5 tr |
| Lâm Đồng | 1,9% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Vĩnh Long | 1,7% | 12,5 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Đắk Lắk | 1,6% | 11,4 tr | 9,0 – 15,0 tr |
| Đồng Tháp | 1,5% | 12,5 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| An Giang | 1,4% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Bắc Ninh | 1,1% | 11,5 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Hải Phòng | 1,1% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Khánh Hòa | 1,1% | 11,5 tr | 9,5 – 13,5 tr |
| Cà Mau | 0,9% | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr |
| Ninh Bình | 0,9% | 12,3 tr | 10,5 – 14,5 tr |
| Gia Lai | 0,8% | 12,5 tr | 10,3 – 15,0 tr |
| Nghệ An | 0,8% | 12,5 tr | 10,0 – 16,0 tr |
| Hưng Yên | 0,6% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Quảng Ngãi | 0,5% | 12,5 tr | 10,5 – 16,8 tr |
| Hà Tĩnh | 0,5% | 13,5 tr | 11,5 – 15,4 tr |
| Phú Thọ | 0,5% | 12,5 tr | 11,0 – 13,5 tr |
| Quảng Trị | 0,4% | 12,5 tr | 11,0 – 14,5 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,4% | 12,5 tr | 11,0 – 13,5 tr |
| Thanh Hóa | 0,4% | 13,0 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Thái Nguyên | 0,3% | 13,5 tr | 12,0 – 15,5 tr |
| Quảng Ninh | 0,3% | 12,0 tr | 10,0 – 15,5 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 14,0 tr | 12,6 – 16,5 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 13,5 tr | 12,9 – 16,1 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 13,0 tr | 12,5 – 13,5 tr |
| Điện Biên | 0,0% | 14,3 tr | 11,0 – 16,0 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | 15,5 tr | 13,5 – 17,0 tr |
| Sơn La | 0,0% | — | — |
| Lai Châu | 0,0% | — | — |
72,2% số tin không yêu cầu giới tính; 18,0% chỉ tuyển Nam và 9,8% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | 0,0% | 100,0% |
| Thư ký | 3,5% | 51,7% | 44,8% |
| Bán hàng tại quầy | 3,0% | 12,2% | 84,9% |
| Kinh doanh | 3,9% | 3,7% | 92,4% |
| Giao chở hàng | 21,4% | 0,1% | 78,5% |
| Nhân viên phục vụ | 13,3% | 12,5% | 74,3% |
| Kho, đóng gói | 26,0% | 3,3% | 70,7% |
| Công nhân | 23,2% | 4,8% | 72,0% |
| Giúp việc, tạp vụ | 2,9% | 48,7% | 48,5% |
| Bảo vệ | 57,4% | 0,4% | 42,2% |
| Tài xế, lái xe | 71,8% | 0,3% | 28,0% |
| Lao động phổ thông khác | 12,0% | 17,7% | 70,4% |
| Đầu bếp | 12,7% | 11,5% | 75,8% |
| Kế toán | 1,6% | 36,5% | 61,9% |
| PG | 1,2% | 8,3% | 90,5% |
| Chăm sóc khách hàng | 2,2% | 11,6% | 86,2% |
| Hành chính nhân sự | 4,1% | 16,7% | 79,2% |
| Thợ điện nước | 67,1% | 0,0% | 32,9% |
| Lễ tân | 20,6% | 25,1% | 54,3% |
| Thợ cơ khí | 62,1% | 0,2% | 37,7% |
| Telesale | 1,0% | 10,3% | 88,8% |
| Thợ mộc | 57,6% | 0,9% | 41,6% |
| Thợ xây dựng | 53,6% | 1,0% | 45,5% |
| Thợ may | 3,8% | 19,6% | 76,6% |
| Nhân viên massage | 2,4% | 53,5% | 44,1% |
| Cắt tóc, gội đầu | 7,1% | 51,4% | 41,5% |
| Thợ ô tô, xe máy | 71,9% | 0,9% | 27,2% |
| Thu ngân | 0,0% | 8,8% | 91,2% |
| Công nhân điện và điện tử | 80,9% | 2,1% | 17,0% |
| Bốc vác | 79,0% | 0,0% | 21,1% |
| Công nhân dệt may | 3,3% | 6,7% | 90,0% |
| Phụ bếp | 19,5% | 14,6% | 65,9% |
| Spa | 0,0% | 85,7% | 14,3% |
| Giáo viên | 0,0% | 8,3% | 91,7% |
| Y tế - Dược | 0,0% | 10,0% | 90,0% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 29,4% | 11,8% | 58,8% |
| Pha chế | 0,0% | 17,4% | 82,6% |
| Phụ xe | 90,0% | 0,0% | 10,0% |
| Buồng phòng | 11,5% | 26,9% | 61,5% |
| Công nhân thời vụ | 5,3% | 0,0% | 94,7% |
| Thợ làm nails | 0,0% | 6,3% | 93,8% |
| Thợ sơn | 66,7% | 0,0% | 33,3% |
| Các ngành nghề khác | 29,0% | 9,5% | 61,5% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr | 9,1 tr | 8,0 – 12,0 tr | 8,8 tr | 6,9 – 10,0 tr |
| Kinh doanh | 13,5 tr | 12,0 – 16,5 tr | 14,0 tr | 11,0 – 18,6 tr | 11,0 tr | 8,9 – 13,5 tr |
| Công nhân | 10,5 tr | 9,0 – 11,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,0 tr | 9,0 tr | 7,7 – 10,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,5 tr | 8,5 – 14,0 tr | 10,3 tr | 8,5 – 12,5 tr | 8,5 tr | 7,0 – 11,0 tr |
| Giao chở hàng | 14,3 tr | 12,0 – 16,5 tr | 10,3 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Kho, đóng gói | 9,5 tr | 8,7 – 10,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr | 8,0 tr | 7,0 – 9,3 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,5 tr | 6,0 – 8,8 tr | 9,3 tr | 7,0 – 15,0 tr | 7,5 tr | 5,3 – 9,0 tr |
| Bảo vệ | 8,3 tr | 7,3 – 9,5 tr | 8,0 tr | 7,0 – 9,5 tr | — | — |
| Đầu bếp | 8,3 tr | 7,0 – 9,6 tr | 9,0 tr | 8,0 – 11,0 tr | 7,5 tr | 5,6 – 9,0 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,0 tr | 6,8 – 8,8 tr | 7,8 tr | 7,3 – 8,8 tr | 8,0 tr | 6,8 – 9,0 tr |
| Tài xế, lái xe | 13,5 tr | 11,5 – 15,5 tr | 12,5 tr | 10,5 – 14,6 tr | — | — |
| Hành chính nhân sự | 11,0 tr | 9,2 – 13,5 tr | 10,6 tr | 8,5 – 13,5 tr | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 10,3 tr | 8,0 – 15,5 tr | 11,5 tr | 8,5 – 14,0 tr | 9,5 tr | 7,5 – 11,5 tr |
| Kế toán | 10,6 tr | 9,0 – 12,5 tr | 8,5 tr | 7,0 – 9,0 tr | 10,0 tr | 8,8 – 12,5 tr |
| PG | 12,0 tr | 10,5 – 18,0 tr | 9,0 tr | 9,0 – 11,0 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,2 tr | 8,7 – 10,5 tr | 10,0 tr | 8,9 – 11,5 tr | 11,0 tr | 11,0 – 11,0 tr |
| Thợ điện nước | 12,5 tr | 10,0 – 17,5 tr | 11,0 tr | 9,5 – 13,5 tr | — | — |
| Thợ cơ khí | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr | 11,8 tr | 10,5 – 14,0 tr | — | — |
| Lễ tân | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr | 8,0 tr | 7,5 – 9,0 tr | 9,5 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Telesale | 11,5 tr | 8,0 – 15,0 tr | — | — | 11,8 tr | 8,0 – 14,0 tr |
| Thợ xây dựng | 16,0 tr | 12,3 – 19,8 tr | 15,0 tr | 12,0 – 20,0 tr | — | — |
| Nhân viên massage | 15,0 tr | 10,9 – 20,0 tr | — | — | 14,5 tr | 10,5 – 22,5 tr |
| Thợ may | 11,0 tr | 9,5 – 12,5 tr | — | — | 9,0 tr | 8,5 – 10,5 tr |
| Thợ mộc | 12,0 tr | 9,5 – 14,0 tr | 12,5 tr | 11,0 – 14,9 tr | — | — |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,0 tr | 7,8 – 14,0 tr | 11,0 tr | 9,0 – 12,7 tr | — | — |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,0 tr | 7,5 – 12,0 tr | — | — | 8,0 tr | 6,5 – 10,0 tr |
| Thu ngân | 9,0 tr | 8,6 – 9,4 tr | — | — | — | — |
| Công nhân thời vụ | 9,2 tr | 8,5 – 10,4 tr | — | — | — | — |
| Công nhân điện và điện tử | — | — | 12,3 tr | 9,8 – 14,0 tr | — | — |
| Phụ bếp | 8,3 tr | 6,9 – 10,0 tr | — | — | — | — |
| Thợ làm nails | 7,0 tr | 6,5 – 8,0 tr | — | — | — | — |
| Công nhân dệt may | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr | — | — | — | — |
| Thư ký | 12,5 tr | 8,8 – 14,9 tr | — | — | 9,0 tr | 9,0 – 12,0 tr |
| Buồng phòng | 8,5 tr | 8,0 – 10,0 tr | — | — | — | — |
| Pha chế | 6,3 tr | 5,0 – 7,2 tr | — | — | — | — |
| Spa | — | — | — | — | 17,0 tr | 15,0 – 20,0 tr |
| Y tế - Dược | 10,1 tr | 7,0 – 18,5 tr | — | — | — | — |
| Bốc vác | — | — | 10,5 tr | 9,0 – 13,0 tr | — | — |
78,2% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,5 tr (< 1 năm) lên 16,3 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 78,2% | 10,5 tr | 8,5 – 13,0 tr |
| < 1 năm | 11,8% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| 1-2 năm | 7,9% | 11,5 tr | 9,5 – 14,0 tr |
| 2-3 năm | 0,5% | 12,5 tr | 10,9 – 16,1 tr |
| 3-5 năm | 1,3% | 14,0 tr | 11,5 – 17,5 tr |
| Trên 5 năm | 0,2% | 16,3 tr | 11,5 – 27,3 tr |
20,3% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (14,0 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 24,2% | 11,3 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Trung cấp/Nghề | 4,4% | 10,5 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Cao đẳng | 4,1% | 12,0 tr | 9,5 – 14,0 tr |
| Đại học | 1,7% | 14,0 tr | 11,0 – 18,0 tr |
| Sau đại học | 0,0% | 10,0 tr | 6,6 – 11,5 tr |
| Khác | 45,3% | 10,0 tr | 8,2 – 12,5 tr |
| Không yêu cầu | 20,3% | 10,3 tr | 8,0 – 12,5 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.