back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 10/2025

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (14,1% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (10,8%) và Công nhân (9,6%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 14,0 tr/tháng). Thấp nhất: Việc bán thời gian (6,5 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy14,1%10,0 tr8,3 – 12,0 tr
Kinh doanh10,8%13,0 tr11,0 – 16,5 tr
Công nhân9,6%10,0 tr8,8 – 11,5 tr
Các ngành nghề khác9,0%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Giao chở hàng8,7%12,5 tr10,5 – 15,0 tr
Kho, đóng gói7,1%9,4 tr8,5 – 10,5 tr
Nhân viên phục vụ7,0%7,3 tr6,0 – 8,8 tr
Đầu bếp4,0%8,3 tr7,0 – 9,5 tr
Giúp việc, tạp vụ3,6%8,0 tr6,7 – 9,0 tr
Bảo vệ3,6%8,0 tr7,0 – 9,5 tr
Tài xế, lái xe3,4%12,5 tr10,5 – 14,5 tr
Hành chính nhân sự2,8%10,5 tr8,5 – 12,5 tr
Kế toán2,1%10,0 tr8,5 – 11,8 tr
Chăm sóc khách hàng2,1%9,5 tr7,3 – 13,5 tr
Lao động phổ thông khác1,7%9,5 tr8,7 – 10,6 tr
PG1,6%11,3 tr9,5 – 14,0 tr
Thợ điện nước1,3%11,5 tr9,0 – 13,0 tr
Thợ cơ khí1,3%11,8 tr10,0 – 14,0 tr
Lễ tân1,0%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Telesale0,9%12,5 tr9,0 – 17,5 tr
Thợ xây dựng0,7%14,0 tr11,0 – 16,0 tr
Thợ mộc0,7%12,5 tr10,3 – 14,5 tr
Thợ may0,7%10,1 tr8,5 – 12,0 tr
Nhân viên massage0,5%12,5 tr10,5 – 20,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,5%10,0 tr8,0 – 13,0 tr
Cắt tóc, gội đầu0,4%9,0 tr7,1 – 12,5 tr
Thu ngân0,1%9,3 tr8,6 – 10,0 tr
Việc bán thời gian0,1%6,5 tr6,0 – 7,3 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr10,4 – 12,5 tr
Công nhân thời vụ0,1%8,7 tr8,0 – 9,9 tr
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,1%9,0 tr8,2 – 11,0 tr
Công nhân dệt may0,1%10,0 tr8,8 – 12,0 tr
Phụ bếp0,1%8,0 tr7,3 – 8,8 tr
Thư ký0,1%11,0 tr9,0 – 14,1 tr
Pha chế0,0%7,4 tr6,2 – 8,5 tr
Bốc vác0,0%9,0 tr8,1 – 11,5 tr
Phụ xe0,0%11,0 tr8,4 – 14,0 tr
Kỹ sư xây dựng, cơ khí0,0%12,0 tr10,5 – 13,0 tr
Buồng phòng0,0%8,0 tr7,5 – 9,0 tr
Y tế - Dược0,0%——
Thợ làm nails0,0%——
Spa0,0%——
Nhân viên marketing0,0%——
Quản lý0,0%——
Giáo viên0,0%——
Công nghệ thông tin0,0%——
Nhân viên khách sạn0,0%——
QA/QC0,0%——
Thợ in0,0%——
Logistics0,0%——
IT Phần mềm0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 53,6% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,0 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM53,6%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Hà Nội14,1%11,0 tr8,8 – 14,0 tr
Đà Nẵng5,3%9,5 tr7,5 – 12,0 tr
Đồng Nai4,7%10,8 tr9,0 – 12,5 tr
Tây Ninh4,6%11,0 tr9,5 – 13,0 tr
Cần Thơ2,4%10,8 tr8,3 – 13,0 tr
Lâm Đồng1,6%11,3 tr9,5 – 13,5 tr
Vĩnh Long1,4%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
Bắc Ninh1,3%12,0 tr10,5 – 15,0 tr
Đắk Lắk1,2%10,5 tr8,5 – 12,5 tr
Đồng Tháp1,1%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
Hải Phòng1,1%11,5 tr10,0 – 16,0 tr
An Giang1,0%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Khánh Hòa0,9%11,0 tr9,5 – 13,0 tr
Gia Lai0,9%11,5 tr10,0 – 13,0 tr
Ninh Bình0,6%12,5 tr10,5 – 16,5 tr
Cà Mau0,6%12,0 tr10,0 – 14,0 tr
Hưng Yên0,6%11,5 tr10,0 – 13,5 tr
Nghệ An0,5%12,5 tr10,0 – 15,0 tr
Phú Thọ0,5%13,0 tr11,0 – 15,0 tr
Thừa Thiên Huế0,4%12,5 tr11,5 – 13,5 tr
Thái Nguyên0,3%12,5 tr10,5 – 14,5 tr
Hà Tĩnh0,3%13,5 tr10,5 – 15,5 tr
Quảng Ngãi0,3%11,5 tr10,0 – 15,3 tr
Quảng Trị0,2%12,5 tr11,1 – 16,0 tr
Quảng Ninh0,2%12,5 tr10,1 – 17,5 tr
Thanh Hóa0,2%12,5 tr10,0 – 15,2 tr
Lào Cai0,1%13,5 tr11,5 – 17,0 tr
Tuyên Quang0,1%13,5 tr12,5 – 14,0 tr
Lạng Sơn0,1%12,5 tr12,0 – 13,8 tr
Cao Bằng0,0%12,3 tr11,1 – 13,6 tr
Điện Biên0,0%13,3 tr11,1 – 15,5 tr
Sơn La0,0%——
Lai Châu0,0%——

Giới tính

66,8% số tin không yêu cầu giới tính; 22,2% chỉ tuyển Nam và 11,0% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Công nghệ thông tin75,0%25,0%0,0%
IT Phần mềm100,0%0,0%0,0%
Kỹ sư xây dựng, cơ khí80,0%0,0%20,0%
Logistics50,0%0,0%50,0%
Nhân viên khách sạn33,3%0,0%66,7%
Nhân viên marketing11,1%0,0%88,9%
QA/QC33,3%0,0%66,7%
Quản lý20,0%20,0%60,0%
Thợ in0,0%0,0%100,0%
Thư ký12,9%51,6%35,5%
Việc bán thời gian0,0%6,9%93,2%
Bán hàng tại quầy3,8%15,2%81,0%
Kinh doanh5,9%4,6%89,5%
Giao chở hàng25,4%0,1%74,5%
Nhân viên phục vụ13,4%15,1%71,6%
Kho, đóng gói30,2%3,6%66,1%
Công nhân28,2%5,5%66,3%
Giúp việc, tạp vụ4,3%47,3%48,4%
Bảo vệ63,0%0,8%36,2%
Tài xế, lái xe78,3%0,2%21,6%
Lao động phổ thông khác19,2%12,4%68,4%
Đầu bếp14,9%12,0%73,1%
Kế toán2,5%38,8%58,6%
PG1,5%15,1%83,4%
Chăm sóc khách hàng3,4%14,2%82,4%
Hành chính nhân sự4,0%18,7%77,3%
Thợ điện nước74,2%0,0%25,8%
Lễ tân20,8%29,5%49,7%
Thợ cơ khí75,7%0,6%23,8%
Telesale0,6%17,4%82,0%
Thợ mộc66,8%0,0%33,3%
Thợ xây dựng60,8%0,2%38,9%
Thợ may6,3%16,7%77,1%
Nhân viên massage1,4%69,6%29,0%
Cắt tóc, gội đầu7,3%56,5%36,2%
Thợ ô tô, xe máy73,7%0,0%26,3%
Thu ngân0,0%19,5%80,5%
Công nhân điện và điện tử53,1%0,0%46,9%
Bốc vác91,7%0,0%8,3%
Công nhân dệt may8,1%24,3%67,6%
Phụ bếp5,7%22,9%71,4%
Spa0,0%70,0%30,0%
Giáo viên0,0%40,0%60,0%
Y tế - Dược0,0%23,1%76,9%
Công nhân thực phẩm và đồ uống20,9%0,0%79,1%
Pha chế4,0%12,0%84,0%
Phụ xe91,7%0,0%8,3%
Buồng phòng10,5%52,6%36,8%
Công nhân thời vụ23,9%8,7%67,4%
Thợ làm nails0,0%90,0%10,0%
Thợ sơn100,0%0,0%0,0%
Các ngành nghề khác34,6%10,2%55,2%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy10,0 tr8,7 – 12,0 tr9,0 tr7,5 – 11,0 tr9,0 tr7,0 – 10,3 tr
Kinh doanh13,0 tr11,0 – 16,5 tr13,5 tr11,0 – 16,5 tr10,0 tr8,1 – 12,5 tr
Công nhân10,3 tr9,0 – 11,5 tr10,0 tr8,5 – 11,5 tr9,0 tr7,5 – 10,0 tr
Các ngành nghề khác10,0 tr8,0 – 12,5 tr10,0 tr8,5 – 12,5 tr8,0 tr6,8 – 10,5 tr
Giao chở hàng14,0 tr12,0 – 16,0 tr10,0 tr8,8 – 12,5 tr——
Kho, đóng gói9,5 tr8,5 – 10,5 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr8,0 tr7,0 – 9,1 tr
Nhân viên phục vụ7,2 tr5,8 – 8,5 tr8,1 tr6,5 – 12,5 tr7,0 tr5,5 – 9,0 tr
Đầu bếp8,0 tr6,8 – 9,5 tr9,0 tr7,8 – 10,1 tr7,5 tr6,3 – 8,6 tr
Giúp việc, tạp vụ8,0 tr7,0 – 9,0 tr7,8 tr6,8 – 8,5 tr7,8 tr6,3 – 9,0 tr
Bảo vệ8,4 tr7,5 – 9,6 tr7,8 tr6,8 – 9,0 tr9,2 tr7,0 – 9,8 tr
Tài xế, lái xe12,5 tr11,0 – 15,0 tr12,5 tr10,5 – 14,0 tr——
Hành chính nhân sự10,8 tr9,0 – 12,5 tr10,5 tr8,9 – 13,8 tr9,0 tr7,5 – 10,5 tr
Kế toán10,0 tr8,8 – 12,0 tr9,5 tr8,0 – 12,1 tr9,5 tr8,5 – 11,5 tr
Chăm sóc khách hàng9,5 tr7,3 – 14,0 tr9,5 tr8,3 – 10,5 tr9,0 tr7,5 – 11,5 tr
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,6 – 10,3 tr9,5 tr8,1 – 11,5 tr11,0 tr10,5 – 11,0 tr
PG11,5 tr10,0 – 14,0 tr9,0 tr9,0 – 9,8 tr9,0 tr8,0 – 11,0 tr
Thợ điện nước12,0 tr9,5 – 13,5 tr11,0 tr9,0 – 12,5 tr——
Thợ cơ khí12,3 tr10,0 – 14,5 tr11,5 tr10,0 – 14,0 tr——
Lễ tân8,0 tr7,3 – 10,0 tr8,0 tr7,3 – 8,6 tr9,5 tr8,0 – 12,5 tr
Telesale13,0 tr9,8 – 17,5 tr——10,5 tr8,0 – 16,0 tr
Thợ xây dựng14,0 tr12,0 – 16,5 tr13,5 tr11,0 – 16,0 tr——
Thợ mộc12,0 tr10,1 – 14,5 tr12,5 tr10,3 – 14,4 tr——
Thợ may10,5 tr9,3 – 12,0 tr10,0 tr7,9 – 11,0 tr8,5 tr7,9 – 10,1 tr
Nhân viên massage12,5 tr10,8 – 20,0 tr——12,5 tr10,5 – 17,5 tr
Thợ ô tô, xe máy11,0 tr8,0 – 13,5 tr10,0 tr8,0 – 13,0 tr——
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr7,2 – 12,6 tr13,0 tr9,0 – 15,3 tr8,0 tr6,9 – 11,0 tr
Thu ngân9,3 tr8,8 – 10,2 tr——9,0 tr7,4 – 9,7 tr
Việc bán thời gian6,5 tr6,0 – 7,3 tr————
Công nhân điện và điện tử11,5 tr10,5 – 13,3 tr11,0 tr9,5 – 12,5 tr——
Công nhân thời vụ8,6 tr8,0 – 9,6 tr————
Công nhân thực phẩm và đồ uống9,0 tr8,3 – 11,0 tr————
Công nhân dệt may10,5 tr9,5 – 12,0 tr————
Phụ bếp8,0 tr7,5 – 8,5 tr————
Thư ký12,5 tr10,0 – 13,3 tr——10,5 tr9,0 – 14,0 tr
Pha chế7,5 tr6,2 – 8,5 tr————
Bốc vác——9,0 tr8,0 – 11,5 tr——

Kinh nghiệm

76,5% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,0 tr (< 1 năm) lên 15,0 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu76,5%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
< 1 năm13,3%10,0 tr8,5 – 12,0 tr
1-2 năm8,2%11,0 tr9,0 – 13,5 tr
2-3 năm0,4%11,5 tr10,0 – 15,0 tr
3-5 năm1,4%13,0 tr11,0 – 16,5 tr
Trên 5 năm0,2%15,0 tr11,0 – 17,5 tr

Trình độ học vấn

21,4% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,0 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học22,0%10,5 tr9,0 – 13,0 tr
Trung cấp/Nghề4,6%10,1 tr8,5 – 12,5 tr
Cao đẳng3,7%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
Đại học1,4%12,0 tr9,0 – 15,0 tr
Sau đại học0,1%6,9 tr6,0 – 10,0 tr
Khác46,9%10,0 tr8,0 – 12,0 tr
Không yêu cầu21,4%10,0 tr8,0 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 10/2025Phương pháp v1Cập nhật 10:33 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net