Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (15,4% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (9,5%) và Công nhân (8,9%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Kinh doanh (trung vị 13,5 tr/tháng). Thấp nhất: Thợ làm nails (7,0 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 15,4% | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr |
| Kinh doanh | 9,5% | 13,5 tr | 11,5 – 17,0 tr |
| Công nhân | 8,9% | 10,1 tr | 9,0 – 11,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 8,8% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Nhân viên phục vụ | 8,0% | 7,5 tr | 6,0 – 9,0 tr |
| Kho, đóng gói | 7,2% | 9,3 tr | 8,5 – 10,5 tr |
| Giao chở hàng | 7,0% | 13,0 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Đầu bếp | 4,0% | 8,3 tr | 7,0 – 9,8 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 3,9% | 8,4 tr | 7,1 – 10,0 tr |
| Bảo vệ | 3,3% | 8,3 tr | 7,1 – 9,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 3,3% | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Kế toán | 2,8% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Hành chính nhân sự | 2,4% | 10,3 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 2,2% | 11,5 tr | 8,5 – 16,0 tr |
| Lao động phổ thông khác | 1,6% | 9,8 tr | 8,8 – 11,0 tr |
| PG | 1,6% | 12,0 tr | 10,0 – 16,0 tr |
| Thợ làm nails | 1,4% | 7,0 tr | 6,0 – 8,8 tr |
| Lễ tân | 1,0% | 8,4 tr | 7,5 – 9,1 tr |
| Thợ cơ khí | 1,0% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Thợ điện nước | 0,9% | 11,0 tr | 9,5 – 13,0 tr |
| Telesale | 0,7% | 13,0 tr | 9,0 – 17,5 tr |
| Nhân viên massage | 0,7% | 12,0 tr | 7,6 – 17,5 tr |
| Thợ may | 0,5% | 10,5 tr | 8,8 – 12,0 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,5% | 9,0 tr | 7,0 – 13,0 tr |
| Thợ xây dựng | 0,5% | 13,5 tr | 11,5 – 16,5 tr |
| Spa | 0,5% | 11,5 tr | 7,0 – 15,0 tr |
| Thợ mộc | 0,4% | 13,0 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,4% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Pha chế | 0,4% | 7,5 tr | 5,9 – 9,3 tr |
| Phụ bếp | 0,2% | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Công nhân dệt may | 0,2% | 10,8 tr | 9,6 – 12,4 tr |
| Thu ngân | 0,2% | 9,0 tr | 8,5 – 9,5 tr |
| Công nhân thời vụ | 0,1% | 9,0 tr | 8,0 – 10,0 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,1% | 10,5 tr | 9,8 – 12,4 tr |
| Bốc vác | 0,1% | 10,0 tr | 9,0 – 11,0 tr |
| Buồng phòng | 0,1% | 8,5 tr | 7,6 – 9,0 tr |
| Giáo viên | 0,1% | 9,4 tr | 8,5 – 10,8 tr |
| Phụ xe | 0,1% | 9,0 tr | 8,5 – 10,8 tr |
| Thư ký | 0,1% | 12,0 tr | 10,0 – 13,4 tr |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,1% | 8,2 tr | 8,0 – 9,0 tr |
| Y tế - Dược | 0,0% | 10,6 tr | 9,1 – 17,9 tr |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 56,0% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,3 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 56,0% | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Hà Nội | 8,7% | 11,5 tr | 9,0 – 14,0 tr |
| Đà Nẵng | 7,2% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Đồng Nai | 3,7% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Tây Ninh | 3,2% | 11,0 tr | 9,0 – 13,4 tr |
| Lâm Đồng | 2,0% | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Cần Thơ | 1,9% | 11,5 tr | 9,0 – 14,0 tr |
| Đắk Lắk | 1,8% | 11,5 tr | 9,0 – 15,0 tr |
| Vĩnh Long | 1,5% | 12,0 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| An Giang | 1,5% | 11,5 tr | 9,0 – 14,0 tr |
| Bắc Ninh | 1,4% | 12,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Đồng Tháp | 1,3% | 12,0 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| Hải Phòng | 1,3% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Khánh Hòa | 1,2% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Gia Lai | 0,9% | 12,0 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Nghệ An | 0,8% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Cà Mau | 0,8% | 12,5 tr | 10,8 – 14,5 tr |
| Ninh Bình | 0,8% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Hưng Yên | 0,6% | 12,0 tr | 10,0 – 13,9 tr |
| Phú Thọ | 0,6% | 12,5 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Quảng Ngãi | 0,5% | 12,0 tr | 10,1 – 15,0 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Thanh Hóa | 0,4% | 13,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Hà Tĩnh | 0,3% | 13,5 tr | 12,0 – 15,4 tr |
| Quảng Trị | 0,3% | 12,5 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Thái Nguyên | 0,3% | 12,5 tr | 11,0 – 13,5 tr |
| Quảng Ninh | 0,3% | 12,5 tr | 10,0 – 15,5 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 13,3 tr | 12,0 – 14,8 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 12,5 tr | 12,0 – 13,5 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 13,5 tr | 12,1 – 15,3 tr |
| Điện Biên | 0,1% | 13,0 tr | 12,5 – 13,5 tr |
| Lai Châu | 0,0% | 11,0 tr | 10,0 – 12,0 tr |
| Sơn La | 0,0% | 13,5 tr | 13,0 – 13,5 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | — | — |
74,4% số tin không yêu cầu giới tính; 15,5% chỉ tuyển Nam và 10,0% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Thư ký | 0,0% | 61,9% | 38,1% |
| Bán hàng tại quầy | 2,6% | 11,7% | 85,7% |
| Kinh doanh | 4,5% | 4,6% | 90,9% |
| Giao chở hàng | 24,5% | 0,2% | 75,4% |
| Nhân viên phục vụ | 7,6% | 10,5% | 81,9% |
| Kho, đóng gói | 22,1% | 4,3% | 73,6% |
| Công nhân | 20,4% | 3,4% | 76,2% |
| Giúp việc, tạp vụ | 2,4% | 48,2% | 49,4% |
| Bảo vệ | 48,1% | 0,3% | 51,6% |
| Tài xế, lái xe | 63,8% | 0,1% | 36,1% |
| Lao động phổ thông khác | 18,0% | 15,7% | 66,3% |
| Đầu bếp | 7,8% | 11,4% | 80,8% |
| Kế toán | 1,9% | 32,9% | 65,2% |
| PG | 2,1% | 11,6% | 86,4% |
| Chăm sóc khách hàng | 2,5% | 11,0% | 86,5% |
| Hành chính nhân sự | 2,6% | 16,2% | 81,2% |
| Thợ điện nước | 60,3% | 0,0% | 39,8% |
| Lễ tân | 18,2% | 18,9% | 62,9% |
| Thợ cơ khí | 53,6% | 0,0% | 46,4% |
| Telesale | 1,3% | 11,6% | 87,0% |
| Thợ mộc | 48,9% | 0,5% | 50,5% |
| Thợ xây dựng | 46,7% | 0,5% | 52,8% |
| Thợ may | 4,5% | 16,5% | 79,0% |
| Nhân viên massage | 1,4% | 44,4% | 54,2% |
| Cắt tóc, gội đầu | 5,9% | 44,8% | 49,3% |
| Thợ ô tô, xe máy | 50,6% | 1,2% | 48,3% |
| Thu ngân | 0,0% | 12,1% | 87,9% |
| Công nhân điện và điện tử | 66,7% | 7,1% | 26,2% |
| Bốc vác | 63,9% | 0,0% | 36,1% |
| Công nhân dệt may | 11,9% | 7,5% | 80,6% |
| Phụ bếp | 19,4% | 11,9% | 68,7% |
| Spa | 0,0% | 19,9% | 80,1% |
| Giáo viên | 3,7% | 37,0% | 59,3% |
| Y tế - Dược | 0,0% | 21,4% | 78,6% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 20,0% | 15,0% | 65,0% |
| Pha chế | 3,0% | 6,1% | 90,9% |
| Phụ xe | 66,7% | 4,2% | 29,2% |
| Buồng phòng | 8,3% | 33,3% | 58,3% |
| Công nhân thời vụ | 12,5% | 6,3% | 81,3% |
| Thợ làm nails | 0,2% | 4,5% | 95,3% |
| Thợ sơn | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Các ngành nghề khác | 24,4% | 8,5% | 67,1% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 11,0 tr | 9,5 – 12,0 tr | 9,0 tr | 8,5 – 10,7 tr | 9,0 tr | 7,0 – 10,1 tr |
| Kinh doanh | 13,5 tr | 11,5 – 17,0 tr | 14,0 tr | 10,3 – 17,5 tr | 11,5 tr | 9,0 – 14,5 tr |
| Công nhân | 10,5 tr | 9,0 – 11,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 11,9 tr | 8,8 tr | 8,0 – 10,4 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,0 tr | 8,3 – 13,0 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,0 tr | 8,5 tr | 7,0 – 10,8 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,5 tr | 6,0 – 9,0 tr | 8,0 tr | 6,0 – 10,0 tr | 7,0 tr | 5,3 – 8,8 tr |
| Kho, đóng gói | 9,5 tr | 8,5 – 10,5 tr | 9,0 tr | 8,3 – 10,5 tr | 8,8 tr | 8,0 – 9,9 tr |
| Giao chở hàng | 15,0 tr | 12,0 – 17,0 tr | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Đầu bếp | 8,3 tr | 7,0 – 9,8 tr | 9,0 tr | 7,6 – 11,0 tr | 7,5 tr | 6,8 – 9,0 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr | 8,0 tr | 6,9 – 8,5 tr | 9,0 tr | 7,5 – 11,0 tr |
| Bảo vệ | 8,3 tr | 7,3 – 9,7 tr | 8,2 tr | 7,0 – 9,5 tr | — | — |
| Tài xế, lái xe | 12,0 tr | 10,1 – 14,5 tr | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr | — | — |
| Kế toán | 10,8 tr | 9,0 – 12,5 tr | 7,9 tr | 7,1 – 11,1 tr | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Hành chính nhân sự | 10,5 tr | 8,8 – 12,5 tr | 10,3 tr | 8,8 – 12,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 11,1 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 12,5 tr | 8,5 – 16,0 tr | 9,5 tr | 8,5 – 11,4 tr | 9,0 tr | 7,5 – 10,7 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,4 tr | 8,8 – 10,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 11,8 tr | 11,0 tr | 11,0 – 11,0 tr |
| PG | 12,3 tr | 11,0 – 17,0 tr | 9,0 tr | 9,0 – 10,0 tr | 8,9 tr | 8,0 – 9,0 tr |
| Thợ làm nails | 7,0 tr | 6,0 – 8,8 tr | — | — | 6,3 tr | 6,0 – 7,3 tr |
| Lễ tân | 8,3 tr | 7,3 – 9,2 tr | 8,3 tr | 7,8 – 9,0 tr | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Thợ cơ khí | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr | — | — |
| Thợ điện nước | 11,0 tr | 9,5 – 12,5 tr | 11,0 tr | 9,5 – 13,0 tr | — | — |
| Telesale | 13,0 tr | 9,0 – 17,5 tr | — | — | 12,0 tr | 9,3 – 16,9 tr |
| Nhân viên massage | 11,0 tr | 7,1 – 14,9 tr | — | — | 13,5 tr | 8,0 – 21,0 tr |
| Thợ may | 10,6 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — | 8,8 tr | 7,3 – 10,0 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,5 tr | 7,8 – 13,0 tr | — | — | 8,0 tr | 6,5 – 11,5 tr |
| Thợ xây dựng | 14,5 tr | 11,5 – 16,6 tr | 13,3 tr | 11,5 – 16,4 tr | — | — |
| Spa | 11,0 tr | 7,0 – 14,0 tr | — | — | 15,0 tr | 8,5 – 17,5 tr |
| Thợ mộc | 13,0 tr | 11,6 – 15,0 tr | 12,5 tr | 10,5 – 15,0 tr | — | — |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,0 tr | 9,0 – 14,0 tr | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Pha chế | 7,3 tr | 5,8 – 8,9 tr | — | — | — | — |
| Phụ bếp | 8,5 tr | 7,0 – 10,0 tr | 8,5 tr | 7,4 – 9,0 tr | — | — |
| Công nhân dệt may | 10,8 tr | 10,0 – 12,4 tr | — | — | — | — |
| Thu ngân | 9,0 tr | 8,5 – 9,5 tr | — | — | — | — |
| Công nhân thời vụ | 9,0 tr | 8,2 – 9,5 tr | — | — | — | — |
| Công nhân điện và điện tử | — | — | 11,5 tr | 10,0 – 12,8 tr | — | — |
| Bốc vác | — | — | 10,0 tr | 9,0 – 11,4 tr | — | — |
| Buồng phòng | 8,5 tr | 7,7 – 9,0 tr | — | — | 8,5 tr | 7,8 – 9,0 tr |
| Phụ xe | — | — | 9,0 tr | 8,9 – 11,0 tr | — | — |
| Thư ký | — | — | — | — | 10,8 tr | 9,3 – 12,6 tr |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 8,2 tr | 8,0 – 9,0 tr | — | — | — | — |
77,4% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,3 tr (< 1 năm) lên 13,5 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 77,4% | 10,0 tr | 8,3 – 12,5 tr |
| < 1 năm | 11,0% | 10,3 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| 1-2 năm | 9,2% | 11,5 tr | 9,4 – 14,0 tr |
| 2-3 năm | 0,7% | 12,5 tr | 10,5 – 16,5 tr |
| 3-5 năm | 1,3% | 13,5 tr | 11,0 – 16,0 tr |
| Trên 5 năm | 0,3% | 13,5 tr | 11,5 – 21,0 tr |
19,7% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,5 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 22,6% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Trung cấp/Nghề | 4,2% | 10,5 tr | 8,8 – 12,5 tr |
| Cao đẳng | 4,2% | 12,0 tr | 9,5 – 14,0 tr |
| Đại học | 1,7% | 12,5 tr | 10,0 – 17,5 tr |
| Sau đại học | 0,1% | 9,0 tr | 6,4 – 19,8 tr |
| Khác | 47,5% | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| Không yêu cầu | 19,7% | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.