back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 5/2026

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (16,1% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (9,6%) và Các ngành nghề khác (8,1%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Thợ làm nails (7,0 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy16,1%11,0 tr9,0 – 12,5 tr
Kinh doanh9,6%13,5 tr11,5 – 17,5 tr
Các ngành nghề khác8,1%10,0 tr8,3 – 12,5 tr
Nhân viên phục vụ7,5%7,5 tr6,0 – 9,0 tr
Công nhân7,4%10,5 tr8,8 – 12,5 tr
Giao chở hàng6,6%13,0 tr10,5 – 16,0 tr
Kho, đóng gói6,4%9,4 tr8,5 – 10,5 tr
Đầu bếp4,3%8,5 tr7,0 – 10,0 tr
Giúp việc, tạp vụ4,0%8,5 tr7,5 – 10,5 tr
Tài xế, lái xe3,4%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Kế toán3,3%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Bảo vệ3,2%8,3 tr7,3 – 9,6 tr
Hành chính nhân sự2,6%10,5 tr8,5 – 13,0 tr
Chăm sóc khách hàng2,3%10,0 tr8,0 – 15,0 tr
Thợ làm nails1,7%7,0 tr6,0 – 9,5 tr
Spa1,5%11,5 tr7,0 – 15,0 tr
Lao động phổ thông khác1,4%9,5 tr8,5 – 10,8 tr
PG1,4%13,0 tr11,0 – 16,0 tr
Thợ điện nước1,3%11,5 tr10,0 – 13,5 tr
Lễ tân1,2%8,8 tr7,8 – 10,0 tr
Thợ cơ khí1,1%12,3 tr10,5 – 14,0 tr
Nhân viên massage1,1%12,5 tr7,5 – 17,5 tr
Telesale0,7%13,0 tr9,9 – 18,1 tr
Cắt tóc, gội đầu0,7%9,0 tr7,0 – 12,5 tr
Thợ may0,7%10,0 tr8,9 – 12,0 tr
Thợ xây dựng0,6%15,0 tr11,5 – 18,0 tr
Thợ mộc0,6%12,5 tr10,5 – 15,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,4%10,5 tr9,0 – 13,5 tr
Công nhân dệt may0,2%11,0 tr9,5 – 12,6 tr
Thu ngân0,1%9,0 tr8,3 – 9,6 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr9,7 – 13,5 tr
Pha chế0,1%7,5 tr6,5 – 9,1 tr
Phụ bếp0,1%8,5 tr7,3 – 9,5 tr
Bốc vác0,1%9,0 tr8,5 – 10,5 tr
Công nhân thời vụ0,1%10,5 tr9,5 – 11,4 tr
Buồng phòng0,1%8,0 tr7,3 – 9,0 tr
Giáo viên0,1%10,0 tr8,6 – 12,0 tr
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,1%8,6 tr7,8 – 9,1 tr
Thư ký0,1%12,5 tr11,3 – 14,5 tr
Y tế - Dược0,0%10,3 tr9,0 – 13,0 tr
Phụ xe0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 57,3% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,5 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM57,3%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Đà Nẵng8,6%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Hà Nội6,4%11,5 tr9,0 – 14,5 tr
Đồng Nai2,1%11,5 tr9,5 – 14,5 tr
Bắc Ninh2,1%13,0 tr11,0 – 15,5 tr
Lâm Đồng2,1%12,0 tr10,3 – 14,5 tr
Đắk Lắk2,0%12,0 tr9,4 – 15,0 tr
An Giang1,9%12,0 tr10,0 – 14,2 tr
Hải Phòng1,6%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Tây Ninh1,5%10,5 tr8,3 – 12,5 tr
Vĩnh Long1,5%13,0 tr10,0 – 15,8 tr
Khánh Hòa1,4%12,0 tr10,0 – 14,0 tr
Cần Thơ1,3%11,5 tr9,0 – 14,0 tr
Gia Lai1,3%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Nghệ An1,0%13,5 tr11,0 – 16,0 tr
Phú Thọ0,9%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Đồng Tháp0,9%12,0 tr10,3 – 15,5 tr
Ninh Bình0,8%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Hưng Yên0,8%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Cà Mau0,7%13,5 tr11,0 – 16,5 tr
Quảng Ngãi0,6%12,5 tr10,5 – 14,9 tr
Thanh Hóa0,5%12,5 tr11,0 – 13,9 tr
Thừa Thiên Huế0,5%12,5 tr11,0 – 14,5 tr
Quảng Trị0,4%13,0 tr11,0 – 16,0 tr
Hà Tĩnh0,4%13,5 tr12,0 – 16,0 tr
Quảng Ninh0,4%12,5 tr11,4 – 15,0 tr
Thái Nguyên0,4%12,5 tr11,0 – 13,5 tr
Lào Cai0,2%13,0 tr11,1 – 13,9 tr
Tuyên Quang0,1%12,5 tr12,0 – 14,0 tr
Lạng Sơn0,1%13,0 tr12,3 – 13,5 tr
Điện Biên0,1%13,0 tr12,5 – 13,9 tr
Lai Châu0,1%12,0 tr11,0 – 13,8 tr
Sơn La0,1%12,5 tr11,0 – 13,0 tr
Cao Bằng0,0%13,5 tr12,5 – 15,0 tr

Giới tính

73,7% số tin không yêu cầu giới tính; 15,7% chỉ tuyển Nam và 10,7% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Thư ký10,0%30,0%60,0%
Bán hàng tại quầy2,9%11,8%85,3%
Kinh doanh5,9%4,3%89,8%
Giao chở hàng26,6%0,1%73,3%
Nhân viên phục vụ6,8%10,6%82,6%
Kho, đóng gói23,7%4,5%71,8%
Công nhân22,8%3,3%74,0%
Giúp việc, tạp vụ2,0%48,4%49,6%
Bảo vệ47,0%0,5%52,5%
Tài xế, lái xe61,8%0,1%38,1%
Lao động phổ thông khác24,8%6,1%69,1%
Đầu bếp7,4%11,1%81,5%
Kế toán1,0%32,8%66,2%
PG0,7%10,8%88,5%
Chăm sóc khách hàng1,6%14,3%84,2%
Hành chính nhân sự3,1%16,7%80,2%
Thợ điện nước59,0%0,2%40,9%
Lễ tân14,9%20,3%64,8%
Thợ cơ khí52,5%0,0%47,6%
Telesale1,0%10,8%88,3%
Thợ mộc46,6%0,0%53,4%
Thợ xây dựng41,8%0,4%57,8%
Thợ may6,5%16,0%77,5%
Nhân viên massage1,0%44,2%54,8%
Cắt tóc, gội đầu4,5%41,5%54,0%
Thợ ô tô, xe máy46,9%0,5%52,6%
Thu ngân0,0%14,1%85,9%
Công nhân điện và điện tử70,0%1,7%28,3%
Bốc vác70,0%0,0%30,0%
Công nhân dệt may9,8%13,0%77,2%
Phụ bếp6,5%13,0%80,4%
Spa1,2%19,0%79,8%
Giáo viên12,0%44,0%44,0%
Y tế - Dược7,1%21,4%71,4%
Công nhân thực phẩm và đồ uống25,0%8,3%66,7%
Pha chế3,9%7,8%88,2%
Phụ xe87,5%0,0%12,5%
Buồng phòng11,5%26,9%61,5%
Công nhân thời vụ25,9%14,8%59,3%
Thợ làm nails0,0%5,3%94,7%
Thợ sơn100,0%0,0%0,0%
Các ngành nghề khác25,7%9,9%64,4%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy11,5 tr9,5 – 12,5 tr9,5 tr9,0 – 11,5 tr9,0 tr7,5 – 10,5 tr
Kinh doanh13,5 tr12,0 – 17,5 tr13,5 tr11,0 – 17,5 tr12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Các ngành nghề khác10,5 tr8,5 – 14,0 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Nhân viên phục vụ7,5 tr6,0 – 9,0 tr8,0 tr6,9 – 9,6 tr7,6 tr6,0 – 9,6 tr
Công nhân10,5 tr9,0 – 12,5 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr8,0 tr7,3 – 9,0 tr
Giao chở hàng15,0 tr12,0 – 17,0 tr10,0 tr9,0 – 12,0 tr——
Kho, đóng gói9,5 tr8,5 – 10,5 tr9,0 tr8,5 – 10,5 tr8,5 tr7,5 – 9,5 tr
Đầu bếp8,5 tr7,0 – 10,0 tr9,3 tr8,1 – 11,0 tr7,5 tr7,0 – 9,0 tr
Giúp việc, tạp vụ8,0 tr7,2 – 9,0 tr8,0 tr7,0 – 9,0 tr9,3 tr7,9 – 11,0 tr
Tài xế, lái xe12,1 tr10,5 – 14,5 tr12,0 tr10,5 – 14,0 tr——
Kế toán10,5 tr9,0 – 12,5 tr9,5 tr7,8 – 10,2 tr10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Bảo vệ8,5 tr7,5 – 9,9 tr8,3 tr7,1 – 9,5 tr——
Hành chính nhân sự10,5 tr8,5 – 13,0 tr10,3 tr8,8 – 12,5 tr10,0 tr8,3 – 12,5 tr
Chăm sóc khách hàng10,3 tr8,0 – 15,5 tr10,5 tr9,6 – 12,5 tr9,0 tr7,5 – 10,5 tr
Thợ làm nails7,0 tr6,0 – 9,5 tr——7,0 tr6,0 – 8,1 tr
Spa11,5 tr7,0 – 15,0 tr——11,0 tr7,5 – 15,0 tr
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,8 – 10,5 tr10,0 tr8,5 – 12,3 tr9,2 tr7,5 – 10,0 tr
PG14,0 tr11,5 – 17,0 tr——9,0 tr8,0 – 10,8 tr
Thợ điện nước11,5 tr10,0 – 13,0 tr12,0 tr10,0 – 14,0 tr——
Lễ tân9,0 tr7,5 – 9,8 tr8,5 tr8,0 – 9,0 tr9,0 tr8,0 – 10,9 tr
Thợ cơ khí12,3 tr10,7 – 14,0 tr12,0 tr10,0 – 13,5 tr——
Nhân viên massage11,0 tr7,0 – 15,0 tr——14,0 tr9,9 – 21,1 tr
Telesale13,5 tr10,0 – 18,4 tr——11,5 tr9,2 – 14,0 tr
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr7,0 – 12,5 tr——8,5 tr6,5 – 12,5 tr
Thợ may10,4 tr9,0 – 12,0 tr10,0 tr8,5 – 11,0 tr9,5 tr8,0 – 10,0 tr
Thợ xây dựng15,0 tr12,0 – 18,3 tr14,5 tr11,0 – 17,5 tr——
Thợ mộc12,5 tr11,0 – 14,6 tr12,0 tr10,5 – 15,0 tr——
Thợ ô tô, xe máy11,3 tr9,4 – 14,0 tr10,0 tr8,5 – 12,4 tr——
Công nhân dệt may11,3 tr10,0 – 12,8 tr——8,5 tr7,6 – 9,5 tr
Thu ngân9,0 tr8,3 – 9,5 tr————
Công nhân điện và điện tử11,3 tr10,1 – 12,5 tr11,5 tr9,5 – 13,5 tr——
Pha chế7,5 tr6,4 – 8,5 tr————
Phụ bếp9,0 tr7,0 – 10,0 tr————
Bốc vác——9,0 tr8,6 – 10,9 tr——
Buồng phòng7,9 tr7,4 – 8,6 tr————
Công nhân thực phẩm và đồ uống9,0 tr8,0 – 9,4 tr————

Kinh nghiệm

75,2% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,5 tr (< 1 năm) lên 13,5 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu75,2%10,0 tr8,3 – 12,5 tr
< 1 năm12,0%10,5 tr9,0 – 13,0 tr
1-2 năm10,5%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
2-3 năm0,7%12,5 tr10,0 – 16,0 tr
3-5 năm1,4%13,5 tr11,0 – 16,5 tr
Trên 5 năm0,2%13,5 tr12,0 – 18,5 tr

Trình độ học vấn

20,2% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,5 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học22,5%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Trung cấp/Nghề4,8%10,5 tr8,8 – 12,5 tr
Cao đẳng4,5%12,0 tr9,8 – 14,0 tr
Đại học1,7%12,5 tr10,0 – 16,5 tr
Sau đại học0,1%6,8 tr6,1 – 12,9 tr
Khác46,2%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Không yêu cầu20,2%10,0 tr8,0 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 5/2026Phương pháp v1Cập nhật 10:36 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net