Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (16,3% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (10,4%) và Công nhân (10,1%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 14,0 tr/tháng). Thấp nhất: Thợ làm nails (7,0 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 16,3% | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr |
| Kinh doanh | 10,4% | 13,5 tr | 11,5 – 16,5 tr |
| Công nhân | 10,1% | 10,5 tr | 9,0 – 11,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 8,8% | 10,0 tr | 8,3 – 13,0 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,8% | 7,5 tr | 6,0 – 9,0 tr |
| Giao chở hàng | 7,7% | 13,5 tr | 11,0 – 16,0 tr |
| Kho, đóng gói | 7,3% | 9,3 tr | 8,5 – 10,5 tr |
| Đầu bếp | 3,7% | 8,3 tr | 7,0 – 9,7 tr |
| Bảo vệ | 3,6% | 8,2 tr | 7,2 – 9,5 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 3,4% | 8,0 tr | 7,0 – 9,3 tr |
| Tài xế, lái xe | 3,0% | 12,5 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Hành chính nhân sự | 2,3% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Kế toán | 2,2% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 2,1% | 11,0 tr | 8,0 – 16,0 tr |
| PG | 2,1% | 12,0 tr | 10,0 – 17,0 tr |
| Lao động phổ thông khác | 1,7% | 9,5 tr | 8,6 – 11,0 tr |
| Thợ điện nước | 0,9% | 11,5 tr | 9,5 – 15,0 tr |
| Lễ tân | 0,9% | 8,3 tr | 7,5 – 9,3 tr |
| Thợ cơ khí | 0,8% | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Telesale | 0,7% | 11,5 tr | 8,5 – 15,8 tr |
| Thợ xây dựng | 0,5% | 14,0 tr | 11,9 – 18,1 tr |
| Nhân viên massage | 0,5% | 13,8 tr | 10,0 – 20,0 tr |
| Thợ làm nails | 0,4% | 7,0 tr | 6,0 – 8,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,4% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Thợ may | 0,4% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,4% | 9,0 tr | 7,1 – 11,4 tr |
| Thợ mộc | 0,4% | 12,5 tr | 10,1 – 14,0 tr |
| Pha chế | 0,3% | 7,3 tr | 5,9 – 8,2 tr |
| Thu ngân | 0,2% | 9,0 tr | 8,5 – 9,5 tr |
| Phụ bếp | 0,1% | 8,5 tr | 7,0 – 9,6 tr |
| Công nhân thời vụ | 0,1% | 9,1 tr | 8,5 – 10,0 tr |
| Spa | 0,1% | 15,0 tr | 11,8 – 20,0 tr |
| Công nhân dệt may | 0,1% | 10,0 tr | 8,8 – 11,8 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,1% | 11,0 tr | 9,5 – 12,5 tr |
| Buồng phòng | 0,1% | 8,5 tr | 8,0 – 9,0 tr |
| Bốc vác | 0,1% | 10,0 tr | 9,0 – 11,1 tr |
| Thư ký | 0,1% | 10,0 tr | 8,0 – 13,3 tr |
| Phụ xe | 0,1% | 9,0 tr | 8,5 – 10,0 tr |
| Giáo viên | 0,0% | — | — |
| Y tế - Dược | 0,0% | — | — |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,0% | 8,0 tr | 7,4 – 8,6 tr |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 51,7% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,5 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 51,7% | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Hà Nội | 10,9% | 11,5 tr | 9,0 – 14,6 tr |
| Đà Nẵng | 5,5% | 10,0 tr | 7,8 – 13,0 tr |
| Đồng Nai | 4,9% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Tây Ninh | 4,4% | 11,0 tr | 9,4 – 13,5 tr |
| Cần Thơ | 2,7% | 11,5 tr | 8,5 – 14,5 tr |
| Lâm Đồng | 1,9% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Đồng Tháp | 1,7% | 12,0 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| Đắk Lắk | 1,7% | 12,0 tr | 9,0 – 15,0 tr |
| Vĩnh Long | 1,7% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| An Giang | 1,5% | 11,5 tr | 9,5 – 14,5 tr |
| Bắc Ninh | 1,3% | 12,0 tr | 10,3 – 15,1 tr |
| Hải Phòng | 1,2% | 12,0 tr | 10,3 – 15,0 tr |
| Khánh Hòa | 1,2% | 12,0 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Gia Lai | 0,9% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Ninh Bình | 0,9% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Cà Mau | 0,9% | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr |
| Nghệ An | 0,8% | 13,0 tr | 10,0 – 16,0 tr |
| Quảng Ngãi | 0,6% | 12,0 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Hưng Yên | 0,6% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Phú Thọ | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,5% | 12,5 tr | 11,0 – 13,5 tr |
| Thanh Hóa | 0,4% | 12,7 tr | 10,5 – 15,1 tr |
| Hà Tĩnh | 0,4% | 13,5 tr | 11,5 – 16,0 tr |
| Quảng Trị | 0,4% | 12,5 tr | 10,5 – 14,2 tr |
| Quảng Ninh | 0,3% | 13,0 tr | 10,0 – 16,5 tr |
| Thái Nguyên | 0,2% | 12,5 tr | 11,0 – 15,5 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 14,0 tr | 11,5 – 15,0 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 12,5 tr | 12,0 – 13,5 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 13,5 tr | 13,0 – 16,3 tr |
| Điện Biên | 0,1% | 14,0 tr | 10,8 – 15,6 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | 15,0 tr | 13,5 – 16,6 tr |
| Sơn La | 0,0% | 14,3 tr | 13,5 – 16,9 tr |
| Lai Châu | 0,0% | 12,8 tr | 10,3 – 14,0 tr |
74,3% số tin không yêu cầu giới tính; 16,2% chỉ tuyển Nam và 9,4% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | 0,0% | 100,0% |
| Thư ký | 4,4% | 56,5% | 39,1% |
| Bán hàng tại quầy | 2,8% | 10,8% | 86,4% |
| Kinh doanh | 3,7% | 4,1% | 92,2% |
| Giao chở hàng | 21,0% | 0,2% | 78,8% |
| Nhân viên phục vụ | 9,4% | 11,0% | 79,7% |
| Kho, đóng gói | 22,8% | 3,8% | 73,4% |
| Công nhân | 20,3% | 4,0% | 75,7% |
| Giúp việc, tạp vụ | 2,7% | 49,5% | 47,8% |
| Bảo vệ | 52,5% | 0,5% | 47,1% |
| Tài xế, lái xe | 68,0% | 0,3% | 31,7% |
| Lao động phổ thông khác | 12,9% | 16,1% | 71,0% |
| Đầu bếp | 10,4% | 11,1% | 78,5% |
| Kế toán | 2,1% | 34,5% | 63,4% |
| PG | 1,6% | 10,1% | 88,3% |
| Chăm sóc khách hàng | 2,8% | 11,0% | 86,2% |
| Hành chính nhân sự | 3,9% | 17,6% | 78,5% |
| Thợ điện nước | 62,0% | 0,0% | 38,0% |
| Lễ tân | 21,6% | 20,8% | 57,6% |
| Thợ cơ khí | 58,7% | 0,0% | 41,3% |
| Telesale | 0,7% | 13,3% | 86,0% |
| Thợ mộc | 45,9% | 0,7% | 53,4% |
| Thợ xây dựng | 48,0% | 1,0% | 51,0% |
| Thợ may | 3,1% | 13,0% | 84,0% |
| Nhân viên massage | 2,1% | 54,5% | 43,4% |
| Cắt tóc, gội đầu | 5,1% | 48,1% | 46,8% |
| Thợ ô tô, xe máy | 61,8% | 1,2% | 37,0% |
| Thu ngân | 0,0% | 12,3% | 87,7% |
| Công nhân điện và điện tử | 70,0% | 6,7% | 23,3% |
| Bốc vác | 70,4% | 0,0% | 29,6% |
| Công nhân dệt may | 3,2% | 6,5% | 90,3% |
| Phụ bếp | 28,3% | 11,3% | 60,4% |
| Spa | 0,0% | 56,3% | 43,8% |
| Giáo viên | 0,0% | 16,7% | 83,3% |
| Y tế - Dược | 0,0% | 15,4% | 84,6% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 16,7% | 8,3% | 75,0% |
| Pha chế | 2,9% | 7,3% | 89,8% |
| Phụ xe | 65,0% | 5,0% | 30,0% |
| Buồng phòng | 14,3% | 32,1% | 53,6% |
| Công nhân thời vụ | 6,0% | 0,0% | 94,0% |
| Thợ làm nails | 0,6% | 2,8% | 96,6% |
| Thợ sơn | 50,0% | 0,0% | 50,0% |
| Các ngành nghề khác | 26,5% | 8,2% | 65,3% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 10,8 tr | 9,0 – 12,0 tr | 9,0 tr | 8,0 – 11,5 tr | 9,0 tr | 6,9 – 10,0 tr |
| Kinh doanh | 13,5 tr | 11,8 – 16,5 tr | 14,0 tr | 11,0 – 19,0 tr | 11,5 tr | 9,4 – 14,0 tr |
| Công nhân | 10,5 tr | 9,0 – 11,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,0 tr | 9,1 tr | 8,0 – 10,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,0 tr | 8,5 – 13,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,5 tr | 8,5 tr | 7,0 – 11,0 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,5 tr | 6,0 – 9,0 tr | 8,5 tr | 6,0 – 12,5 tr | 7,0 tr | 5,3 – 8,7 tr |
| Giao chở hàng | 15,0 tr | 12,0 – 17,0 tr | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Kho, đóng gói | 9,5 tr | 8,7 – 10,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr | 8,5 tr | 7,0 – 9,7 tr |
| Đầu bếp | 8,4 tr | 7,0 – 9,5 tr | 9,0 tr | 7,6 – 11,0 tr | 7,3 tr | 5,5 – 9,0 tr |
| Bảo vệ | 8,3 tr | 7,3 – 9,8 tr | 8,0 tr | 7,1 – 9,5 tr | — | — |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr | 7,8 tr | 7,1 – 8,8 tr | 8,5 tr | 7,0 – 10,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 12,5 tr | 10,5 – 15,0 tr | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr | — | — |
| Hành chính nhân sự | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr | 11,0 tr | 8,6 – 12,5 tr | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Kế toán | 11,0 tr | 9,0 – 12,5 tr | 7,9 tr | 7,3 – 9,6 tr | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 11,4 tr | 8,0 – 16,0 tr | 9,0 tr | 8,3 – 13,3 tr | 9,5 tr | 7,4 – 11,6 tr |
| PG | 12,0 tr | 10,5 – 17,0 tr | 9,0 tr | 9,0 – 10,0 tr | 8,9 tr | 8,5 – 10,0 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,0 tr | 8,5 – 10,1 tr | 10,0 tr | 8,5 – 11,5 tr | 11,0 tr | 11,0 – 11,0 tr |
| Thợ điện nước | 12,5 tr | 10,0 – 19,5 tr | 11,5 tr | 9,5 – 14,8 tr | — | — |
| Lễ tân | 8,3 tr | 7,3 – 9,3 tr | 8,3 tr | 7,5 – 8,9 tr | 8,9 tr | 7,8 – 10,2 tr |
| Thợ cơ khí | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr | 11,5 tr | 10,3 – 13,5 tr | — | — |
| Telesale | 11,5 tr | 8,5 – 15,3 tr | — | — | 10,5 tr | 8,5 – 18,0 tr |
| Thợ xây dựng | 14,0 tr | 11,5 – 18,3 tr | 14,0 tr | 12,0 – 18,1 tr | — | — |
| Nhân viên massage | 13,5 tr | 10,0 – 20,0 tr | — | — | 14,5 tr | 9,5 – 22,5 tr |
| Thợ làm nails | 7,0 tr | 6,0 – 8,0 tr | — | — | — | — |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,0 tr | 8,0 – 13,5 tr | 11,5 tr | 9,0 – 13,1 tr | — | — |
| Thợ may | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — | 8,8 tr | 7,5 – 11,1 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,5 tr | 7,5 – 12,4 tr | — | — | 8,0 tr | 7,0 – 10,0 tr |
| Thợ mộc | 12,5 tr | 9,8 – 14,0 tr | 12,8 tr | 10,5 – 14,0 tr | — | — |
| Pha chế | 7,0 tr | 6,0 – 8,0 tr | — | — | — | — |
| Thu ngân | 9,0 tr | 8,5 – 9,4 tr | — | — | — | — |
| Phụ bếp | 8,0 tr | 6,6 – 9,9 tr | 8,6 tr | 8,5 – 9,0 tr | — | — |
| Công nhân thời vụ | 9,1 tr | 8,5 – 10,0 tr | — | — | — | — |
| Spa | — | — | — | — | 16,5 tr | 13,4 – 20,0 tr |
| Công nhân dệt may | 10,0 tr | 8,6 – 12,0 tr | — | — | — | — |
| Công nhân điện và điện tử | — | — | 12,0 tr | 9,9 – 13,8 tr | — | — |
| Buồng phòng | 9,0 tr | 8,1 – 9,3 tr | — | — | — | — |
| Bốc vác | — | — | 10,5 tr | 9,8 – 11,9 tr | — | — |
| Thư ký | — | — | — | — | 9,0 tr | 7,0 – 12,0 tr |
78,6% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,5 tr (< 1 năm) lên 19,5 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 78,6% | 10,2 tr | 8,4 – 12,5 tr |
| < 1 năm | 11,4% | 10,5 tr | 8,9 – 12,5 tr |
| 1-2 năm | 7,8% | 11,5 tr | 9,4 – 14,0 tr |
| 2-3 năm | 0,6% | 12,5 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| 3-5 năm | 1,3% | 13,5 tr | 11,0 – 17,5 tr |
| Trên 5 năm | 0,3% | 19,5 tr | 12,0 – 30,0 tr |
19,9% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (13,5 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 23,8% | 11,0 tr | 9,2 – 13,5 tr |
| Trung cấp/Nghề | 4,0% | 10,5 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Cao đẳng | 3,8% | 12,5 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Đại học | 1,6% | 13,5 tr | 10,5 – 18,5 tr |
| Sau đại học | 0,1% | 8,0 tr | 6,6 – 11,8 tr |
| Khác | 46,8% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Không yêu cầu | 19,9% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.