back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 8/2026

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (17,2% số tin), tiếp theo là Các ngành nghề khác (13,0%) và Nhân viên phục vụ (9,9%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Nhân viên phục vụ (8,0 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy17,2%10,2 tr8,0 – 12,5 tr
Các ngành nghề khác13,0%10,0 tr8,0 – 13,0 tr
Nhân viên phục vụ9,9%8,0 tr6,3 – 9,5 tr
Kinh doanh7,8%13,5 tr11,0 – 19,0 tr
Giao chở hàng6,7%13,5 tr10,5 – 16,0 tr
Kho, đóng gói6,4%9,4 tr8,5 – 10,5 tr
Đầu bếp5,7%9,0 tr7,5 – 10,3 tr
Công nhân5,6%10,5 tr9,0 – 12,2 tr
Giúp việc, tạp vụ4,8%8,5 tr7,5 – 9,5 tr
Bảo vệ3,8%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Kế toán2,8%10,0 tr9,0 – 12,5 tr
Tài xế, lái xe2,5%12,5 tr10,5 – 15,0 tr
Hành chính nhân sự2,3%10,3 tr9,0 – 12,5 tr
Chăm sóc khách hàng2,1%10,0 tr8,0 – 15,0 tr
PG1,5%13,0 tr11,0 – 17,0 tr
Thợ điện nước1,1%11,5 tr10,0 – 14,0 tr
Lễ tân1,1%8,8 tr7,8 – 10,0 tr
Lao động phổ thông khác0,9%9,3 tr8,8 – 10,5 tr
Thợ cơ khí0,8%12,8 tr11,1 – 15,0 tr
Telesale0,8%13,9 tr11,0 – 18,4 tr
Thợ may0,6%10,5 tr8,8 – 12,0 tr
Thợ xây dựng0,6%15,0 tr12,0 – 18,0 tr
Nhân viên massage0,5%13,5 tr10,0 – 20,0 tr
Thợ mộc0,5%13,5 tr11,0 – 15,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,4%11,5 tr9,0 – 13,5 tr
Cắt tóc, gội đầu0,4%10,3 tr8,5 – 12,5 tr
Thu ngân0,1%8,8 tr8,5 – 9,0 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr11,0 – 14,0 tr
Công nhân dệt may0,1%9,5 tr8,0 – 11,6 tr
Phụ bếp0,1%9,0 tr8,0 – 10,0 tr
Bốc vác0,1%10,5 tr8,9 – 11,5 tr
Buồng phòng0,0%9,0 tr8,6 – 9,3 tr
Giáo viên0,0%9,0 tr7,8 – 11,0 tr
Y tế - Dược0,0%——
Pha chế0,0%——
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,0%——
Công nhân thời vụ0,0%——
Spa0,0%——
Phụ xe0,0%——
Thợ làm nails0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 63,0% số tin, trung vị lương tháng 9,3 tr (chung: 10,0 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM63,0%9,3 tr8,0 – 11,5 tr
Đà Nẵng7,2%11,0 tr8,5 – 15,0 tr
Hà Nội5,4%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
Cần Thơ3,8%9,0 tr6,5 – 12,1 tr
Lâm Đồng1,7%12,0 tr10,1 – 16,0 tr
Đồng Nai1,7%11,5 tr9,5 – 14,5 tr
An Giang1,5%12,5 tr10,1 – 15,0 tr
Đắk Lắk1,5%12,0 tr9,0 – 16,0 tr
Khánh Hòa1,4%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Bắc Ninh1,3%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Tây Ninh1,2%11,0 tr9,0 – 13,5 tr
Vĩnh Long1,2%12,5 tr10,0 – 16,5 tr
Hải Phòng1,1%12,2 tr11,0 – 14,0 tr
Gia Lai0,9%12,0 tr11,0 – 15,0 tr
Phú Thọ0,7%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Nghệ An0,7%14,0 tr11,5 – 16,0 tr
Cà Mau0,7%12,0 tr10,5 – 15,3 tr
Đồng Tháp0,7%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Hưng Yên0,6%12,0 tr11,0 – 15,0 tr
Ninh Bình0,6%12,5 tr11,5 – 14,5 tr
Thừa Thiên Huế0,4%13,5 tr11,5 – 16,0 tr
Quảng Ngãi0,4%12,0 tr10,8 – 15,1 tr
Hà Tĩnh0,4%14,0 tr11,9 – 16,0 tr
Thanh Hóa0,4%12,5 tr11,0 – 15,6 tr
Quảng Trị0,4%14,0 tr11,5 – 16,0 tr
Quảng Ninh0,3%12,5 tr11,6 – 17,0 tr
Thái Nguyên0,3%12,5 tr12,0 – 15,5 tr
Lào Cai0,2%12,5 tr11,0 – 15,0 tr
Tuyên Quang0,1%14,5 tr11,0 – 17,1 tr
Lạng Sơn0,1%12,5 tr12,0 – 13,8 tr
Sơn La0,1%14,0 tr12,3 – 14,5 tr
Cao Bằng0,1%12,5 tr12,0 – 18,0 tr
Điện Biên0,0%12,5 tr11,5 – 17,0 tr
Lai Châu0,0%——

Giới tính

74,2% số tin không yêu cầu giới tính; 14,5% chỉ tuyển Nam và 11,3% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Bán hàng tại quầy3,1%13,6%83,2%
Kinh doanh4,5%4,3%91,3%
Giao chở hàng24,7%0,2%75,2%
Nhân viên phục vụ7,5%11,7%80,8%
Kho, đóng gói23,0%3,1%73,9%
Công nhân27,1%3,3%69,7%
Giúp việc, tạp vụ1,2%50,0%48,8%
Bảo vệ38,3%0,4%61,3%
Tài xế, lái xe57,2%0,2%42,6%
Lao động phổ thông khác17,9%4,1%78,0%
Đầu bếp9,5%10,3%80,2%
Kế toán0,9%29,0%70,1%
PG0,2%10,8%89,0%
Chăm sóc khách hàng1,8%15,0%83,3%
Hành chính nhân sự3,5%13,0%83,5%
Thợ điện nước55,7%0,2%44,0%
Lễ tân16,7%18,0%65,3%
Thợ cơ khí51,6%0,6%47,8%
Telesale0,3%11,2%88,5%
Thợ mộc41,3%0,0%58,7%
Thợ xây dựng35,3%0,9%63,8%
Thợ may4,4%11,9%83,7%
Nhân viên massage0,5%61,8%37,7%
Cắt tóc, gội đầu6,6%41,5%52,0%
Thợ ô tô, xe máy39,6%0,0%60,4%
Thu ngân0,0%17,7%82,4%
Công nhân điện và điện tử71,4%7,1%21,4%
Bốc vác75,0%0,0%25,0%
Công nhân dệt may4,2%20,8%75,0%
Phụ bếp26,1%8,7%65,2%
Spa0,0%40,0%60,0%
Giáo viên7,1%42,9%50,0%
Y tế - Dược0,0%18,2%81,8%
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,0%0,0%100,0%
Pha chế20,0%10,0%70,0%
Phụ xe75,0%0,0%25,0%
Buồng phòng12,5%25,0%62,5%
Công nhân thời vụ12,5%0,0%87,5%
Thợ làm nails0,0%100,0%0,0%
Thợ sơn33,3%0,0%66,7%
Các ngành nghề khác19,3%11,8%68,9%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy10,5 tr8,4 – 13,0 tr10,0 tr8,5 – 11,6 tr9,0 tr7,5 – 10,5 tr
Các ngành nghề khác10,0 tr8,0 – 13,5 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr9,0 tr7,0 – 13,0 tr
Nhân viên phục vụ8,0 tr6,3 – 9,3 tr8,0 tr7,0 – 9,3 tr7,3 tr5,7 – 9,5 tr
Kinh doanh13,5 tr11,5 – 19,0 tr12,5 tr10,5 – 17,6 tr11,5 tr9,9 – 16,0 tr
Giao chở hàng15,0 tr12,0 – 16,0 tr10,0 tr9,0 – 12,5 tr——
Kho, đóng gói9,4 tr8,6 – 10,5 tr9,5 tr8,5 – 10,5 tr8,5 tr8,0 – 10,1 tr
Đầu bếp8,8 tr7,3 – 10,3 tr9,5 tr8,5 – 11,5 tr8,0 tr7,0 – 9,3 tr
Công nhân10,5 tr9,0 – 12,0 tr10,5 tr9,0 – 12,5 tr8,3 tr7,0 – 10,4 tr
Giúp việc, tạp vụ8,2 tr7,3 – 9,0 tr8,1 tr6,8 – 9,0 tr8,8 tr7,5 – 11,0 tr
Bảo vệ8,5 tr7,5 – 10,0 tr8,3 tr7,3 – 9,5 tr——
Kế toán10,0 tr9,0 – 12,5 tr——10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Tài xế, lái xe12,5 tr10,5 – 15,0 tr12,5 tr10,8 – 14,5 tr——
Hành chính nhân sự10,5 tr9,0 – 13,0 tr10,4 tr8,5 – 14,8 tr9,0 tr8,0 – 11,5 tr
Chăm sóc khách hàng10,3 tr8,1 – 15,5 tr10,6 tr9,1 – 14,0 tr9,0 tr7,5 – 11,8 tr
PG13,5 tr11,5 – 18,0 tr——8,0 tr7,0 – 9,5 tr
Thợ điện nước12,0 tr10,0 – 13,9 tr11,5 tr10,5 – 14,0 tr——
Lễ tân9,0 tr7,8 – 10,0 tr8,5 tr7,8 – 9,0 tr9,0 tr7,8 – 10,0 tr
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,8 – 10,3 tr10,0 tr8,5 – 11,6 tr8,8 tr7,9 – 9,8 tr
Thợ cơ khí12,8 tr11,0 – 15,0 tr12,8 tr12,0 – 14,4 tr——
Telesale14,0 tr11,0 – 18,5 tr——11,5 tr10,0 – 12,5 tr
Thợ may10,8 tr9,0 – 12,0 tr11,2 tr8,6 – 13,3 tr8,9 tr8,0 – 10,5 tr
Thợ xây dựng16,0 tr12,5 – 18,5 tr13,5 tr12,0 – 17,0 tr——
Nhân viên massage12,5 tr9,4 – 16,8 tr——15,0 tr10,5 – 20,6 tr
Thợ mộc13,0 tr10,5 – 15,0 tr13,5 tr12,0 – 15,0 tr——
Thợ ô tô, xe máy11,5 tr10,0 – 14,0 tr11,3 tr8,5 – 12,5 tr——
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr8,0 – 12,5 tr——11,0 tr8,5 – 13,0 tr
Thu ngân8,9 tr8,5 – 9,1 tr————
Công nhân điện và điện tử——11,3 tr10,7 – 14,6 tr——
Công nhân dệt may8,5 tr7,8 – 11,5 tr————
Phụ bếp8,0 tr7,3 – 9,3 tr————
Bốc vác——10,3 tr8,8 – 11,0 tr——

Kinh nghiệm

80,5% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 11,0 tr (< 1 năm) lên 14,0 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu80,5%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
< 1 năm10,0%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
1-2 năm7,9%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
2-3 năm0,3%14,0 tr12,0 – 16,5 tr
3-5 năm1,1%13,0 tr11,0 – 16,5 tr
Trên 5 năm0,2%14,0 tr10,4 – 19,6 tr

Trình độ học vấn

39,9% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (13,0 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học17,2%11,5 tr9,5 – 14,0 tr
Trung cấp/Nghề4,2%10,8 tr9,0 – 13,5 tr
Cao đẳng3,5%12,5 tr10,0 – 15,0 tr
Đại học1,3%13,0 tr10,0 – 17,5 tr
Sau đại học0,0%——
Khác33,9%10,0 tr8,4 – 12,0 tr
Không yêu cầu39,9%9,0 tr7,5 – 12,0 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 8/2026Phương pháp v1Cập nhật 10:37 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net