back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm năm 2024

Số liệu cả năm 01/01/2024 – 31/12/2024 · 112.752 tin tuyển dụng (đã bỏ tin đăng lặp). Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (16,6% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (12,9%) và Nhân viên khách sạn (8,2%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Kinh doanh (trung vị 13,0 tr/tháng). Thấp nhất: Việc bán thời gian (6,3 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy16,6%8,5 tr6,8 – 10,0 tr
Kinh doanh12,9%13,0 tr10,5 – 18,0 tr
Nhân viên khách sạn8,2%6,9 tr5,5 – 8,0 tr
Giao chở hàng7,8%11,5 tr9,0 – 13,0 tr
Chăm sóc khách hàng6,7%10,0 tr8,0 – 12,3 tr
Công nhân6,5%9,0 tr8,0 – 10,5 tr
Thợ điện nước5,6%11,0 tr9,0 – 13,0 tr
Đầu bếp4,8%7,5 tr6,4 – 9,0 tr
Giúp việc, tạp vụ4,6%8,0 tr6,5 – 9,0 tr
Tài xế, lái xe4,1%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Bảo vệ4,1%7,8 tr6,8 – 8,8 tr
Hành chính nhân sự3,9%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Lao động phổ thông khác3,4%9,0 tr8,5 – 10,0 tr
Kế toán3,2%9,5 tr8,0 – 10,5 tr
Việc bán thời gian2,1%6,3 tr5,8 – 7,8 tr
Thợ may1,1%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Kho, đóng gói1,1%8,9 tr8,4 – 9,5 tr
Cắt tóc, gội đầu0,7%9,0 tr6,5 – 11,5 tr
Nhân viên massage0,7%12,5 tr9,0 – 17,5 tr
Các ngành nghề khác0,4%9,0 tr8,4 – 11,0 tr
Nhân viên phục vụ0,4%7,5 tr6,1 – 10,0 tr
Kỹ sư xây dựng, cơ khí0,2%12,0 tr10,5 – 15,0 tr
Thu ngân0,2%8,8 tr8,3 – 9,3 tr
Nhân viên marketing0,2%9,5 tr6,8 – 12,0 tr
Y tế - Dược0,1%8,8 tr7,9 – 10,0 tr
Quản lý0,1%10,9 tr9,2 – 18,1 tr
Giáo viên0,1%7,8 tr7,0 – 8,5 tr
Lễ tân0,1%9,0 tr8,0 – 11,0 tr
Thiết kế0,1%11,5 tr9,0 – 13,0 tr
Telesale0,1%11,5 tr8,5 – 16,8 tr
Thợ cơ khí0,1%11,3 tr9,5 – 13,6 tr
Công nghệ thông tin0,0%11,5 tr9,0 – 15,0 tr
Pha chế0,0%7,5 tr6,4 – 8,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,0%11,8 tr11,0 – 13,9 tr
Spa0,0%11,5 tr8,7 – 15,0 tr
Logistics0,0%10,5 tr8,8 – 12,5 tr
PG0,0%7,6 tr6,0 – 18,8 tr
Thư ký0,0%12,5 tr10,4 – 15,0 tr
Thợ mộc0,0%13,0 tr11,3 – 13,9 tr
Thợ in0,0%11,4 tr9,1 – 17,3 tr
Thợ làm nails0,0%8,5 tr7,5 – 12,5 tr
Xuất nhập khẩu0,0%12,0 tr9,5 – 13,8 tr
Thợ xây dựng0,0%——
QA/QC0,0%——
IT Phần mềm0,0%10,3 tr8,5 – 12,0 tr

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 68,1% số tin, trung vị lương tháng 9,0 tr (chung: 9,3 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM68,1%9,0 tr7,3 – 11,0 tr
Hà Nội12,5%10,3 tr8,0 – 13,0 tr
Đà Nẵng4,0%8,5 tr6,5 – 11,5 tr
Đồng Nai2,9%10,5 tr8,5 – 12,8 tr
Tây Ninh2,4%11,0 tr8,8 – 13,5 tr
Cần Thơ1,7%10,0 tr7,0 – 13,0 tr
Lâm Đồng1,0%11,5 tr9,0 – 13,5 tr
Đồng Tháp0,8%11,1 tr8,7 – 14,6 tr
Vĩnh Long0,8%12,5 tr9,9 – 15,0 tr
An Giang0,8%12,5 tr10,0 – 15,5 tr
Đắk Lắk0,8%10,5 tr7,5 – 12,5 tr
Hải Phòng0,6%11,5 tr9,5 – 13,0 tr
Khánh Hòa0,5%11,1 tr9,0 – 13,0 tr
Bắc Ninh0,4%11,0 tr9,5 – 13,0 tr
Cà Mau0,4%12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Gia Lai0,4%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Ninh Bình0,3%11,0 tr9,5 – 12,5 tr
Hưng Yên0,2%11,5 tr9,0 – 13,8 tr
Nghệ An0,2%11,5 tr9,0 – 14,0 tr
Phú Thọ0,2%11,5 tr10,0 – 12,5 tr
Thừa Thiên Huế0,2%11,0 tr7,8 – 13,6 tr
Quảng Ngãi0,2%11,5 tr9,5 – 14,5 tr
Thanh Hóa0,1%12,0 tr9,5 – 15,0 tr
Quảng Trị0,1%12,0 tr11,0 – 12,5 tr
Quảng Ninh0,1%11,5 tr9,5 – 13,5 tr
Thái Nguyên0,1%12,5 tr11,5 – 15,0 tr
Lào Cai0,1%12,0 tr11,5 – 15,0 tr
Hà Tĩnh0,1%11,5 tr11,0 – 14,0 tr
Lạng Sơn0,0%12,5 tr11,0 – 14,6 tr
Tuyên Quang0,0%13,0 tr11,5 – 15,0 tr
Sơn La0,0%12,5 tr11,5 – 12,5 tr
Lai Châu0,0%11,5 tr10,0 – 12,5 tr
Cao Bằng0,0%——
Điện Biên0,0%——

Giới tính

64,4% số tin không yêu cầu giới tính; 20,9% chỉ tuyển Nam và 14,7% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Công nghệ thông tin52,0%2,0%46,0%
IT Phần mềm42,9%28,6%28,6%
Kỹ sư xây dựng, cơ khí82,6%0,0%17,4%
Logistics40,6%21,9%37,5%
Nhân viên khách sạn13,5%20,7%65,9%
Nhân viên marketing13,2%9,0%77,8%
QA/QC13,3%33,3%53,3%
Quản lý19,8%11,0%69,2%
Thiết kế15,3%8,5%76,3%
Thợ in50,0%3,6%46,4%
Thư ký0,0%61,3%38,7%
Việc bán thời gian1,5%5,3%93,3%
Xuất nhập khẩu24,0%24,0%52,0%
Bán hàng tại quầy4,7%20,3%75,0%
Kinh doanh8,0%6,2%85,9%
Giao chở hàng31,3%0,2%68,5%
Nhân viên phục vụ11,6%24,6%63,9%
Kho, đóng gói11,3%3,2%85,6%
Công nhân33,3%6,7%60,1%
Giúp việc, tạp vụ3,2%50,1%46,8%
Bảo vệ66,5%0,6%32,9%
Tài xế, lái xe83,4%0,5%16,1%
Lao động phổ thông khác18,0%3,2%78,8%
Đầu bếp18,1%15,7%66,1%
Kế toán2,2%42,2%55,6%
PG0,0%35,5%64,5%
Chăm sóc khách hàng6,4%19,2%74,5%
Hành chính nhân sự7,1%21,8%71,1%
Thợ điện nước73,8%0,5%25,7%
Lễ tân15,9%52,4%31,8%
Thợ cơ khí92,3%0,0%7,7%
Telesale0,0%22,2%77,8%
Thợ mộc72,4%0,0%27,6%
Thợ xây dựng84,2%0,0%15,8%
Thợ may5,0%21,9%73,1%
Nhân viên massage1,6%75,0%23,4%
Cắt tóc, gội đầu9,1%56,7%34,2%
Thợ ô tô, xe máy78,3%0,0%21,7%
Thu ngân0,0%15,0%85,0%
Spa0,0%56,1%43,9%
Giáo viên0,0%82,0%18,0%
Y tế - Dược7,6%31,9%60,5%
Pha chế2,0%32,0%66,0%
Thợ làm nails0,0%63,0%37,0%
Các ngành nghề khác24,0%10,7%65,4%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy8,5 tr7,0 – 10,3 tr8,1 tr6,8 – 10,0 tr8,0 tr6,5 – 10,0 tr
Kinh doanh13,5 tr10,5 – 18,5 tr13,3 tr10,5 – 16,8 tr10,5 tr8,5 – 13,5 tr
Nhân viên khách sạn6,9 tr5,5 – 8,0 tr6,8 tr5,5 – 8,0 tr7,0 tr5,3 – 8,8 tr
Giao chở hàng12,0 tr10,3 – 13,7 tr9,5 tr8,0 – 11,5 tr11,5 tr9,0 – 14,5 tr
Chăm sóc khách hàng10,0 tr8,0 – 13,0 tr8,0 tr7,0 – 9,5 tr9,0 tr7,5 – 11,0 tr
Công nhân9,3 tr8,3 – 10,5 tr8,9 tr7,5 – 10,5 tr8,5 tr7,0 – 10,0 tr
Thợ điện nước11,0 tr9,5 – 13,5 tr11,0 tr9,0 – 12,5 tr10,0 tr9,0 – 12,9 tr
Đầu bếp7,5 tr6,3 – 9,0 tr8,1 tr7,0 – 9,5 tr6,9 tr5,5 – 8,0 tr
Giúp việc, tạp vụ8,2 tr7,0 – 9,1 tr6,9 tr6,0 – 7,5 tr7,5 tr6,0 – 9,0 tr
Tài xế, lái xe11,0 tr10,0 – 13,5 tr11,5 tr9,5 – 13,5 tr15,0 tr11,5 – 15,0 tr
Bảo vệ8,0 tr6,8 – 9,0 tr7,5 tr6,8 – 8,5 tr7,8 tr6,8 – 8,8 tr
Hành chính nhân sự10,5 tr8,5 – 13,5 tr10,0 tr8,0 – 12,5 tr8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Lao động phổ thông khác8,9 tr8,4 – 9,5 tr15,0 tr9,5 – 15,5 tr8,5 tr7,8 – 9,5 tr
Kế toán10,0 tr8,3 – 10,5 tr9,3 tr8,0 – 10,5 tr9,0 tr7,8 – 10,5 tr
Việc bán thời gian6,3 tr5,8 – 7,8 tr6,6 tr5,9 – 15,0 tr6,2 tr6,0 – 6,6 tr
Thợ may9,5 tr8,0 – 11,5 tr9,0 tr8,0 – 10,0 tr9,0 tr7,5 – 11,3 tr
Kho, đóng gói8,9 tr8,5 – 9,4 tr9,0 tr8,0 – 15,0 tr8,5 tr7,8 – 9,0 tr
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr7,5 – 12,5 tr11,0 tr8,0 – 12,5 tr8,0 tr6,5 – 11,0 tr
Nhân viên massage12,8 tr10,0 – 16,1 tr11,5 tr8,5 – 21,3 tr12,0 tr9,0 – 19,0 tr
Các ngành nghề khác9,0 tr8,4 – 10,0 tr12,0 tr9,0 – 15,0 tr9,0 tr7,5 – 11,3 tr
Nhân viên phục vụ7,0 tr6,0 – 8,5 tr7,5 tr7,0 – 8,9 tr11,3 tr7,0 – 20,0 tr
Kỹ sư xây dựng, cơ khí12,5 tr11,5 – 15,0 tr12,0 tr10,5 – 14,0 tr——
Thu ngân8,8 tr8,3 – 9,3 tr——9,0 tr8,1 – 9,5 tr
Nhân viên marketing9,5 tr6,8 – 12,3 tr11,0 tr9,0 – 14,1 tr——
Y tế - Dược8,8 tr8,0 – 10,0 tr——8,5 tr6,8 – 9,5 tr
Quản lý10,9 tr9,2 – 15,4 tr————
Giáo viên————7,5 tr7,0 – 8,5 tr
Lễ tân8,9 tr8,5 – 9,6 tr——10,0 tr8,0 – 13,0 tr
Thiết kế11,0 tr9,0 – 13,0 tr————
Telesale12,5 tr9,1 – 19,0 tr——10,0 tr6,3 – 11,8 tr
Thợ cơ khí——11,5 tr9,5 – 13,8 tr——
Công nghệ thông tin12,3 tr10,0 – 15,8 tr10,0 tr9,0 – 12,5 tr——
Pha chế7,5 tr6,3 – 8,0 tr————
Thợ ô tô, xe máy——11,8 tr11,0 – 13,4 tr——
Spa11,0 tr9,2 – 15,0 tr——12,0 tr9,0 – 14,5 tr
PG6,0 tr6,0 – 6,9 tr——25,0 tr11,3 – 31,9 tr
Thư ký————12,5 tr10,4 – 15,0 tr
Thợ mộc——13,0 tr11,9 – 13,9 tr——
Thợ làm nails————7,5 tr6,0 – 8,5 tr

Kinh nghiệm

71,4% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 9,0 tr (< 1 năm) lên 12,0 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu71,4%9,0 tr7,5 – 11,5 tr
< 1 năm15,4%9,0 tr7,3 – 11,5 tr
1-2 năm10,5%10,0 tr8,5 – 12,5 tr
2-3 năm0,6%10,5 tr8,9 – 12,5 tr
3-5 năm1,7%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Trên 5 năm0,3%12,0 tr10,0 – 15,0 tr

Trình độ học vấn

19,0% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (10,8 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học21,6%9,5 tr7,5 – 12,0 tr
Trung cấp/Nghề6,1%10,0 tr8,0 – 12,0 tr
Cao đẳng4,5%10,0 tr8,0 – 13,5 tr
Đại học1,6%10,8 tr7,5 – 14,0 tr
Sau đại học0,0%7,0 tr6,1 – 8,5 tr
Khác47,3%9,0 tr7,5 – 11,5 tr
Không yêu cầu19,0%9,3 tr7,2 – 12,0 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ 01/01/2024 – 31/12/2024Phương pháp v1Cập nhật 14:14 28/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net