Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (15,7% số tin), tiếp theo là Các ngành nghề khác (14,2%) và Nhân viên phục vụ (11,0%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Nhân viên phục vụ (8,0 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 15,7% | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| Các ngành nghề khác | 14,2% | 10,0 tr | 8,0 – 13,0 tr |
| Nhân viên phục vụ | 11,0% | 8,0 tr | 6,5 – 9,5 tr |
| Kinh doanh | 7,5% | 13,5 tr | 11,0 – 18,5 tr |
| Giao chở hàng | 6,7% | 13,5 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Kho, đóng gói | 6,6% | 9,4 tr | 8,5 – 10,5 tr |
| Đầu bếp | 6,0% | 8,9 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Công nhân | 5,5% | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 4,8% | 8,4 tr | 7,3 – 9,5 tr |
| Bảo vệ | 4,1% | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Kế toán | 2,6% | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 2,4% | 12,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Hành chính nhân sự | 2,2% | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 2,1% | 10,0 tr | 8,0 – 14,0 tr |
| PG | 1,2% | 12,8 tr | 11,0 – 18,0 tr |
| Lễ tân | 1,1% | 8,8 tr | 7,8 – 9,8 tr |
| Thợ điện nước | 1,0% | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr |
| Telesale | 0,8% | 13,5 tr | 10,5 – 18,0 tr |
| Lao động phổ thông khác | 0,7% | 9,5 tr | 8,9 – 10,6 tr |
| Thợ cơ khí | 0,7% | 13,0 tr | 11,4 – 15,0 tr |
| Thợ may | 0,6% | 10,8 tr | 8,8 – 12,6 tr |
| Thợ xây dựng | 0,5% | 15,0 tr | 12,0 – 18,6 tr |
| Nhân viên massage | 0,5% | 12,5 tr | 9,7 – 20,0 tr |
| Thợ mộc | 0,5% | 13,0 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,4% | 11,5 tr | 9,5 – 13,0 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,4% | 10,0 tr | 7,9 – 12,5 tr |
| Thu ngân | 0,1% | 8,8 tr | 8,3 – 9,2 tr |
| Phụ bếp | 0,1% | 9,1 tr | 8,4 – 10,3 tr |
| Công nhân dệt may | 0,1% | 9,0 tr | 7,8 – 12,0 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,0% | 11,3 tr | 9,9 – 12,4 tr |
| Y tế - Dược | 0,0% | — | — |
| Buồng phòng | 0,0% | — | — |
| Pha chế | 0,0% | — | — |
| Giáo viên | 0,0% | — | — |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,0% | 11,1 tr | 10,0 – 12,3 tr |
| Bốc vác | 0,0% | — | — |
| Công nhân thời vụ | 0,0% | — | — |
| Thợ làm nails | 0,0% | — | — |
| Spa | 0,0% | — | — |
| Phụ xe | 0,0% | — | — |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 65,0% số tin, trung vị lương tháng 9,3 tr (chung: 10,0 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 65,0% | 9,3 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Đà Nẵng | 6,6% | 10,8 tr | 8,5 – 15,0 tr |
| Hà Nội | 6,1% | 10,7 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Cần Thơ | 4,2% | 8,5 tr | 6,3 – 12,0 tr |
| Lâm Đồng | 1,6% | 12,0 tr | 10,0 – 16,0 tr |
| Đồng Nai | 1,6% | 11,5 tr | 9,5 – 15,0 tr |
| An Giang | 1,4% | 12,5 tr | 10,0 – 15,5 tr |
| Đắk Lắk | 1,4% | 11,5 tr | 9,0 – 15,0 tr |
| Khánh Hòa | 1,3% | 11,5 tr | 9,0 – 15,0 tr |
| Bắc Ninh | 1,2% | 12,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Tây Ninh | 1,1% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Vĩnh Long | 1,1% | 13,5 tr | 10,0 – 16,5 tr |
| Hải Phòng | 1,0% | 12,4 tr | 11,0 – 14,6 tr |
| Gia Lai | 0,8% | 12,0 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Nghệ An | 0,6% | 13,5 tr | 11,0 – 16,0 tr |
| Cà Mau | 0,5% | 11,5 tr | 10,0 – 15,8 tr |
| Hưng Yên | 0,5% | 12,5 tr | 11,3 – 15,2 tr |
| Ninh Bình | 0,5% | 12,5 tr | 11,5 – 14,0 tr |
| Phú Thọ | 0,5% | 12,5 tr | 11,0 – 14,0 tr |
| Đồng Tháp | 0,5% | 13,0 tr | 10,5 – 15,9 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,4% | 15,0 tr | 12,0 – 16,0 tr |
| Quảng Ngãi | 0,4% | 12,0 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Quảng Trị | 0,3% | 13,5 tr | 11,5 – 16,0 tr |
| Quảng Ninh | 0,3% | 12,8 tr | 11,5 – 17,1 tr |
| Thanh Hóa | 0,3% | 12,0 tr | 10,0 – 14,8 tr |
| Hà Tĩnh | 0,3% | 12,8 tr | 11,0 – 15,3 tr |
| Thái Nguyên | 0,2% | 13,5 tr | 12,0 – 17,6 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 12,5 tr | 11,0 – 14,5 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 14,0 tr | 11,0 – 18,5 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 12,5 tr | 11,5 – 12,8 tr |
| Sơn La | 0,1% | 14,0 tr | 12,9 – 17,0 tr |
| Điện Biên | 0,0% | 12,5 tr | 11,1 – 15,3 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | — | — |
| Lai Châu | 0,0% | — | — |
74,2% số tin không yêu cầu giới tính; 14,5% chỉ tuyển Nam và 11,3% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 3,3% | 15,5% | 81,2% |
| Kinh doanh | 4,8% | 4,2% | 91,0% |
| Giao chở hàng | 24,4% | 0,2% | 75,4% |
| Nhân viên phục vụ | 7,9% | 11,2% | 80,9% |
| Kho, đóng gói | 22,8% | 2,9% | 74,3% |
| Công nhân | 25,7% | 3,7% | 70,7% |
| Giúp việc, tạp vụ | 1,4% | 46,9% | 51,7% |
| Bảo vệ | 38,0% | 0,5% | 61,5% |
| Tài xế, lái xe | 56,7% | 0,2% | 43,1% |
| Lao động phổ thông khác | 18,2% | 3,5% | 78,3% |
| Đầu bếp | 9,3% | 10,3% | 80,4% |
| Kế toán | 0,8% | 27,4% | 71,8% |
| PG | 0,5% | 12,3% | 87,2% |
| Chăm sóc khách hàng | 1,4% | 15,3% | 83,3% |
| Hành chính nhân sự | 3,2% | 12,4% | 84,4% |
| Thợ điện nước | 55,2% | 0,0% | 44,8% |
| Lễ tân | 16,9% | 16,9% | 66,2% |
| Thợ cơ khí | 51,4% | 0,7% | 47,9% |
| Telesale | 0,3% | 9,1% | 90,6% |
| Thợ mộc | 40,9% | 0,0% | 59,1% |
| Thợ xây dựng | 35,0% | 0,6% | 64,4% |
| Thợ may | 4,0% | 8,9% | 87,1% |
| Nhân viên massage | 0,6% | 61,6% | 37,9% |
| Cắt tóc, gội đầu | 6,5% | 40,3% | 53,2% |
| Thợ ô tô, xe máy | 41,6% | 0,0% | 58,4% |
| Thu ngân | 0,0% | 15,2% | 84,8% |
| Công nhân điện và điện tử | 76,5% | 5,9% | 17,7% |
| Bốc vác | 50,0% | 0,0% | 50,0% |
| Công nhân dệt may | 5,6% | 22,2% | 72,2% |
| Phụ bếp | 31,6% | 15,8% | 52,6% |
| Spa | 0,0% | 50,0% | 50,0% |
| Giáo viên | 9,1% | 36,4% | 54,6% |
| Y tế - Dược | 0,0% | 7,1% | 92,9% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 9,1% | 0,0% | 90,9% |
| Pha chế | 16,7% | 0,0% | 83,3% |
| Phụ xe | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Buồng phòng | 14,3% | 21,4% | 64,3% |
| Công nhân thời vụ | 12,5% | 12,5% | 75,0% |
| Thợ làm nails | 0,0% | 85,7% | 14,3% |
| Thợ sơn | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Các ngành nghề khác | 19,0% | 11,8% | 69,3% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr | 9,0 tr | 7,4 – 10,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,0 tr | 8,0 – 13,0 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,4 tr | 9,0 tr | 7,0 – 14,0 tr |
| Nhân viên phục vụ | 8,0 tr | 6,5 – 9,5 tr | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr | 7,5 tr | 6,0 – 9,5 tr |
| Kinh doanh | 13,5 tr | 11,0 – 19,0 tr | 12,5 tr | 10,5 – 16,6 tr | 11,0 tr | 8,6 – 15,8 tr |
| Giao chở hàng | 15,0 tr | 12,0 – 16,5 tr | 10,0 tr | 8,9 – 12,5 tr | — | — |
| Kho, đóng gói | 9,3 tr | 8,6 – 10,5 tr | 9,5 tr | 8,5 – 11,0 tr | 8,7 tr | 8,0 – 10,0 tr |
| Đầu bếp | 8,8 tr | 7,3 – 10,0 tr | 9,5 tr | 8,3 – 11,0 tr | 7,8 tr | 6,7 – 9,0 tr |
| Công nhân | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr | 8,8 tr | 7,1 – 11,3 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,3 tr | 7,3 – 9,0 tr | 8,8 tr | 7,7 – 9,2 tr | 8,5 tr | 7,5 – 11,0 tr |
| Bảo vệ | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr | 8,5 tr | 7,3 – 9,8 tr | — | — |
| Kế toán | 10,0 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — | 10,5 tr | 9,0 – 12,3 tr |
| Tài xế, lái xe | 13,0 tr | 11,0 – 15,5 tr | 12,5 tr | 11,0 – 14,5 tr | — | — |
| Hành chính nhân sự | 10,3 tr | 9,0 – 12,5 tr | 11,5 tr | 8,0 – 15,0 tr | 9,0 tr | 8,0 – 11,4 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 10,0 tr | 8,3 – 15,0 tr | — | — | 9,0 tr | 7,5 – 11,4 tr |
| PG | 14,0 tr | 11,5 – 18,0 tr | — | — | 9,5 tr | 7,3 – 9,7 tr |
| Lễ tân | 9,0 tr | 7,8 – 10,0 tr | 8,3 tr | 7,6 – 9,0 tr | 9,0 tr | 7,8 – 10,5 tr |
| Thợ điện nước | 12,0 tr | 10,5 – 13,5 tr | 12,0 tr | 10,5 – 14,0 tr | — | — |
| Telesale | 13,9 tr | 10,9 – 18,5 tr | — | — | 11,5 tr | 10,0 – 12,5 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,5 tr | 8,9 – 10,5 tr | 9,8 tr | 8,0 – 11,0 tr | — | — |
| Thợ cơ khí | 12,5 tr | 11,0 – 14,0 tr | 13,5 tr | 11,5 – 15,0 tr | — | — |
| Thợ may | 11,0 tr | 9,0 – 13,3 tr | — | — | 8,9 tr | 7,8 – 10,8 tr |
| Thợ xây dựng | 16,0 tr | 12,5 – 19,0 tr | 13,8 tr | 11,6 – 17,5 tr | — | — |
| Nhân viên massage | 12,0 tr | 8,5 – 15,5 tr | — | — | 15,0 tr | 10,5 – 21,1 tr |
| Thợ mộc | 12,6 tr | 10,0 – 14,5 tr | 13,5 tr | 11,0 – 15,0 tr | — | — |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,5 tr | 10,0 – 13,5 tr | 11,5 tr | 8,5 – 12,5 tr | — | — |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,0 tr | 7,9 – 12,8 tr | — | — | 10,0 tr | 7,5 – 12,5 tr |
| Thu ngân | 8,8 tr | 8,3 – 9,1 tr | — | — | — | — |
| Công nhân điện và điện tử | — | — | 11,5 tr | 9,6 – 14,5 tr | — | — |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 11,1 tr | 10,0 – 11,9 tr | — | — | — | — |
81,8% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 11,0 tr (< 1 năm) lên 14,5 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 81,8% | 9,7 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| < 1 năm | 9,3% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| 1-2 năm | 7,4% | 11,5 tr | 9,5 – 14,0 tr |
| 2-3 năm | 0,2% | 14,0 tr | 11,4 – 17,1 tr |
| 3-5 năm | 1,1% | 13,0 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Trên 5 năm | 0,2% | 14,5 tr | 11,8 – 20,0 tr |
43,7% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (13,5 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 15,2% | 11,4 tr | 9,3 – 14,0 tr |
| Trung cấp/Nghề | 3,8% | 10,5 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Cao đẳng | 3,1% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Đại học | 1,1% | 13,5 tr | 10,0 – 18,0 tr |
| Sau đại học | 0,0% | — | — |
| Khác | 33,0% | 10,0 tr | 8,3 – 12,0 tr |
| Không yêu cầu | 43,7% | 9,0 tr | 7,6 – 12,0 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.