back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 4/2026

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (15,2% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (8,9%) và Nhân viên phục vụ (8,4%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 14,0 tr/tháng). Thấp nhất: Thợ làm nails (7,0 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy15,2%11,0 tr9,0 – 12,5 tr
Kinh doanh8,9%13,5 tr11,5 – 17,5 tr
Nhân viên phục vụ8,4%7,5 tr6,0 – 9,0 tr
Các ngành nghề khác8,2%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Công nhân7,8%10,5 tr9,0 – 12,0 tr
Kho, đóng gói6,5%9,1 tr8,5 – 10,5 tr
Giao chở hàng6,4%13,0 tr10,5 – 16,0 tr
Đầu bếp4,3%8,3 tr7,0 – 9,8 tr
Giúp việc, tạp vụ4,1%8,5 tr7,3 – 10,8 tr
Tài xế, lái xe3,4%12,0 tr10,3 – 14,0 tr
Bảo vệ3,2%8,3 tr7,1 – 9,7 tr
Kế toán3,1%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Hành chính nhân sự2,4%10,3 tr8,5 – 12,5 tr
Chăm sóc khách hàng2,3%10,5 tr8,0 – 15,5 tr
Thợ làm nails2,0%7,0 tr6,0 – 9,1 tr
Spa1,6%11,5 tr7,0 – 15,0 tr
Lao động phổ thông khác1,4%9,4 tr8,5 – 10,7 tr
Lễ tân1,2%8,5 tr7,5 – 9,7 tr
Nhân viên massage1,1%12,0 tr7,0 – 17,5 tr
Thợ điện nước1,1%11,3 tr10,0 – 13,0 tr
PG1,1%12,3 tr11,0 – 17,0 tr
Thợ cơ khí1,1%12,0 tr10,3 – 14,0 tr
Cắt tóc, gội đầu0,8%9,4 tr7,0 – 13,0 tr
Telesale0,7%13,0 tr9,9 – 18,2 tr
Thợ may0,6%10,0 tr8,5 – 11,5 tr
Thợ xây dựng0,6%14,0 tr11,5 – 16,0 tr
Thợ mộc0,5%12,5 tr11,0 – 15,0 tr
Thợ ô tô, xe máy0,4%11,0 tr9,0 – 13,5 tr
Pha chế0,4%7,9 tr6,4 – 9,4 tr
Công nhân dệt may0,2%10,8 tr9,4 – 12,1 tr
Phụ bếp0,2%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Thu ngân0,2%9,0 tr8,6 – 9,8 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr9,8 – 12,5 tr
Bốc vác0,1%9,2 tr8,6 – 10,9 tr
Buồng phòng0,1%8,3 tr7,5 – 9,0 tr
Giáo viên0,1%9,8 tr8,5 – 10,0 tr
Công nhân thời vụ0,1%10,5 tr9,5 – 11,0 tr
Phụ xe0,1%9,0 tr8,5 – 10,9 tr
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,1%8,1 tr7,3 – 9,0 tr
Thư ký0,1%11,5 tr10,0 – 14,0 tr
Y tế - Dược0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 58,1% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,3 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM58,1%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Đà Nẵng8,5%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Hà Nội7,5%11,5 tr9,0 – 14,0 tr
Đồng Nai2,4%11,0 tr9,5 – 13,5 tr
Lâm Đồng1,9%12,0 tr10,5 – 14,2 tr
Bắc Ninh1,9%13,0 tr11,5 – 15,5 tr
Đắk Lắk1,9%12,0 tr9,0 – 15,0 tr
Tây Ninh1,9%10,5 tr8,8 – 12,5 tr
An Giang1,6%12,0 tr9,5 – 14,0 tr
Hải Phòng1,4%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Khánh Hòa1,4%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Vĩnh Long1,4%12,5 tr10,0 – 15,5 tr
Cần Thơ1,4%11,5 tr8,9 – 14,0 tr
Gia Lai1,0%12,0 tr10,0 – 13,5 tr
Đồng Tháp1,0%12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Nghệ An0,9%13,0 tr10,5 – 16,0 tr
Phú Thọ0,8%12,5 tr10,5 – 14,0 tr
Ninh Bình0,7%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Hưng Yên0,7%12,0 tr10,0 – 14,0 tr
Cà Mau0,7%12,5 tr10,6 – 15,0 tr
Quảng Ngãi0,6%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Thừa Thiên Huế0,5%12,0 tr10,5 – 14,0 tr
Thanh Hóa0,5%12,5 tr10,0 – 14,0 tr
Quảng Trị0,3%12,5 tr10,5 – 15,3 tr
Hà Tĩnh0,3%13,5 tr12,0 – 15,4 tr
Thái Nguyên0,3%12,5 tr11,0 – 13,5 tr
Quảng Ninh0,3%12,5 tr10,5 – 14,0 tr
Lào Cai0,1%13,0 tr11,5 – 13,5 tr
Tuyên Quang0,1%13,0 tr12,0 – 14,0 tr
Lạng Sơn0,1%12,5 tr12,0 – 13,3 tr
Lai Châu0,1%11,4 tr11,0 – 13,0 tr
Điện Biên0,1%13,0 tr12,5 – 13,5 tr
Cao Bằng0,0%13,5 tr12,5 – 16,5 tr
Sơn La0,0%13,0 tr12,6 – 13,4 tr

Giới tính

73,6% số tin không yêu cầu giới tính; 15,7% chỉ tuyển Nam và 10,7% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Thư ký0,0%45,0%55,0%
Bán hàng tại quầy2,9%11,7%85,5%
Kinh doanh6,1%4,4%89,6%
Giao chở hàng27,1%0,2%72,8%
Nhân viên phục vụ7,1%10,3%82,6%
Kho, đóng gói23,4%4,8%71,8%
Công nhân22,2%3,0%74,9%
Giúp việc, tạp vụ1,8%50,1%48,2%
Bảo vệ47,2%0,5%52,4%
Tài xế, lái xe62,2%0,1%37,7%
Lao động phổ thông khác25,1%7,0%67,9%
Đầu bếp7,7%11,2%81,2%
Kế toán1,5%34,1%64,4%
PG0,9%10,1%89,0%
Chăm sóc khách hàng1,9%13,0%85,1%
Hành chính nhân sự2,9%17,6%79,5%
Thợ điện nước58,4%0,0%41,6%
Lễ tân16,1%20,6%63,3%
Thợ cơ khí54,7%0,0%45,3%
Telesale1,0%14,6%84,4%
Thợ mộc48,6%0,0%51,4%
Thợ xây dựng43,5%0,4%56,1%
Thợ may5,7%17,0%77,4%
Nhân viên massage1,1%42,5%56,5%
Cắt tóc, gội đầu3,9%40,0%56,1%
Thợ ô tô, xe máy46,5%1,1%52,5%
Thu ngân0,0%17,5%82,5%
Công nhân điện và điện tử66,0%3,8%30,2%
Bốc vác66,7%0,0%33,3%
Công nhân dệt may10,3%11,5%78,2%
Phụ bếp17,2%14,1%68,8%
Spa1,0%19,1%79,9%
Giáo viên4,2%45,8%50,0%
Y tế - Dược0,0%27,3%72,7%
Công nhân thực phẩm và đồ uống22,7%9,1%68,2%
Pha chế3,7%5,5%90,9%
Phụ xe68,2%4,6%27,3%
Buồng phòng8,8%35,3%55,9%
Công nhân thời vụ25,0%12,5%62,5%
Thợ làm nails0,1%4,8%95,1%
Thợ sơn100,0%0,0%0,0%
Các ngành nghề khác25,5%8,8%65,7%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy11,0 tr9,5 – 12,5 tr9,0 tr8,5 – 11,0 tr9,0 tr7,4 – 10,3 tr
Kinh doanh13,5 tr11,5 – 17,5 tr14,0 tr11,0 – 17,5 tr12,5 tr10,0 – 14,8 tr
Nhân viên phục vụ7,5 tr6,0 – 9,0 tr8,0 tr6,5 – 10,0 tr7,5 tr5,8 – 9,0 tr
Các ngành nghề khác10,0 tr8,0 – 13,5 tr10,0 tr8,1 – 12,0 tr8,5 tr7,3 – 11,0 tr
Công nhân10,5 tr9,0 – 12,5 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr8,3 tr7,5 – 9,4 tr
Kho, đóng gói9,3 tr8,5 – 10,5 tr9,0 tr8,3 – 10,5 tr8,8 tr8,0 – 9,7 tr
Giao chở hàng15,0 tr12,0 – 17,5 tr10,0 tr9,0 – 12,0 tr——
Đầu bếp8,3 tr7,0 – 9,8 tr9,0 tr8,0 – 11,0 tr7,5 tr7,0 – 9,0 tr
Giúp việc, tạp vụ8,0 tr7,0 – 9,0 tr8,3 tr6,8 – 9,1 tr10,0 tr8,0 – 11,0 tr
Tài xế, lái xe12,0 tr10,0 – 14,0 tr12,0 tr10,5 – 14,0 tr——
Bảo vệ8,4 tr7,3 – 10,0 tr8,2 tr7,0 – 9,5 tr——
Kế toán10,5 tr9,0 – 12,5 tr10,0 tr7,5 – 11,5 tr10,0 tr9,0 – 12,5 tr
Hành chính nhân sự10,5 tr8,5 – 13,0 tr10,4 tr8,6 – 12,5 tr10,0 tr8,0 – 12,4 tr
Chăm sóc khách hàng11,3 tr8,3 – 16,0 tr10,0 tr9,5 – 11,8 tr9,0 tr7,0 – 10,7 tr
Thợ làm nails7,0 tr6,0 – 9,5 tr——7,0 tr6,0 – 8,0 tr
Spa11,5 tr7,0 – 15,0 tr——11,0 tr7,5 – 15,0 tr
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,8 – 10,5 tr9,8 tr8,5 – 12,0 tr9,3 tr7,5 – 10,0 tr
Lễ tân8,5 tr7,5 – 9,5 tr8,5 tr8,0 – 9,0 tr8,8 tr8,0 – 10,5 tr
Nhân viên massage11,0 tr6,6 – 15,0 tr——14,0 tr8,0 – 21,0 tr
Thợ điện nước11,4 tr10,0 – 12,5 tr11,3 tr9,9 – 13,5 tr——
PG13,0 tr11,5 – 17,0 tr——8,9 tr8,5 – 9,0 tr
Thợ cơ khí12,0 tr10,3 – 14,0 tr12,0 tr10,3 – 13,8 tr——
Cắt tóc, gội đầu10,3 tr7,0 – 13,0 tr——8,5 tr7,0 – 12,5 tr
Telesale13,1 tr10,0 – 18,5 tr——11,5 tr8,5 – 15,0 tr
Thợ may10,0 tr8,9 – 12,0 tr9,0 tr7,0 – 10,6 tr9,1 tr7,4 – 10,0 tr
Thợ xây dựng15,0 tr12,1 – 16,9 tr12,8 tr10,5 – 15,6 tr——
Thợ mộc12,8 tr11,4 – 15,0 tr12,5 tr10,5 – 15,0 tr——
Thợ ô tô, xe máy11,5 tr9,5 – 14,3 tr10,8 tr8,6 – 12,5 tr——
Pha chế7,8 tr6,1 – 9,4 tr————
Công nhân dệt may11,0 tr10,0 – 12,5 tr————
Phụ bếp8,8 tr7,2 – 10,0 tr8,5 tr7,6 – 8,9 tr——
Thu ngân9,0 tr8,6 – 9,6 tr————
Công nhân điện và điện tử10,5 tr10,0 – 12,3 tr11,5 tr9,9 – 12,8 tr——
Bốc vác——9,3 tr9,0 – 11,0 tr——
Buồng phòng8,0 tr7,5 – 9,0 tr——8,5 tr7,6 – 9,0 tr
Phụ xe——9,0 tr8,8 – 11,0 tr——
Công nhân thực phẩm và đồ uống8,2 tr8,0 – 9,0 tr————
Thư ký12,0 tr10,3 – 13,8 tr————

Kinh nghiệm

76,1% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,3 tr (< 1 năm) lên 15,0 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu76,1%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
< 1 năm11,3%10,3 tr8,5 – 12,5 tr
1-2 năm10,3%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
2-3 năm0,7%12,5 tr10,0 – 16,0 tr
3-5 năm1,3%13,0 tr11,0 – 15,8 tr
Trên 5 năm0,3%15,0 tr12,0 – 20,0 tr

Trình độ học vấn

20,1% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,5 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học21,0%11,5 tr9,3 – 13,5 tr
Trung cấp/Nghề4,4%10,5 tr8,5 – 12,5 tr
Cao đẳng4,3%12,0 tr9,5 – 14,0 tr
Đại học1,6%12,5 tr10,0 – 17,0 tr
Sau đại học0,2%7,0 tr6,2 – 9,5 tr
Khác48,5%10,0 tr8,0 – 12,2 tr
Không yêu cầu20,1%9,8 tr8,0 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 4/2026Phương pháp v1Cập nhật 10:36 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net