back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 9/2025

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (14,7% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (11,2%) và Công nhân (9,0%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 14,0 tr/tháng). Thấp nhất: Việc bán thời gian (6,5 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy14,7%10,0 tr8,3 – 12,0 tr
Kinh doanh11,2%13,0 tr11,0 – 16,5 tr
Công nhân9,0%10,0 tr8,8 – 11,3 tr
Các ngành nghề khác8,6%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Giao chở hàng8,1%12,5 tr10,5 – 15,0 tr
Kho, đóng gói6,5%9,3 tr8,4 – 10,5 tr
Nhân viên phục vụ6,5%7,1 tr5,8 – 8,5 tr
Giúp việc, tạp vụ4,2%8,0 tr7,0 – 10,0 tr
Bảo vệ3,8%7,8 tr6,9 – 9,0 tr
Đầu bếp3,7%8,3 tr7,0 – 9,5 tr
Tài xế, lái xe3,7%12,5 tr10,5 – 14,5 tr
Hành chính nhân sự3,0%10,5 tr8,8 – 12,5 tr
Kế toán2,4%10,0 tr8,5 – 12,0 tr
Chăm sóc khách hàng1,9%9,5 tr7,5 – 12,5 tr
Lao động phổ thông khác1,8%9,3 tr8,7 – 10,4 tr
PG1,5%10,5 tr9,5 – 12,5 tr
Thợ cơ khí1,4%12,0 tr10,0 – 14,0 tr
Thợ điện nước1,3%11,5 tr9,2 – 13,0 tr
Telesale1,0%11,5 tr8,5 – 16,3 tr
Lễ tân0,9%8,2 tr7,3 – 9,5 tr
Thợ xây dựng0,8%14,0 tr11,0 – 16,5 tr
Thợ may0,7%10,4 tr8,8 – 12,0 tr
Thợ mộc0,7%12,5 tr10,3 – 14,5 tr
Nhân viên massage0,6%12,5 tr10,4 – 17,5 tr
Thợ ô tô, xe máy0,4%10,5 tr8,5 – 13,0 tr
Việc bán thời gian0,4%6,5 tr6,0 – 8,1 tr
Cắt tóc, gội đầu0,4%9,5 tr7,3 – 12,0 tr
Thu ngân0,2%9,0 tr8,8 – 10,0 tr
Kỹ sư xây dựng, cơ khí0,1%13,3 tr12,1 – 15,0 tr
Thư ký0,1%10,0 tr7,4 – 12,9 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr10,6 – 12,5 tr
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,1%9,0 tr8,5 – 11,0 tr
Công nhân thời vụ0,1%8,5 tr8,0 – 9,1 tr
Y tế - Dược0,0%10,5 tr9,3 – 17,0 tr
Nhân viên marketing0,0%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Pha chế0,0%7,8 tr6,6 – 8,8 tr
Phụ xe0,0%——
Quản lý0,0%14,0 tr10,5 – 22,5 tr
Công nhân dệt may0,0%10,5 tr9,5 – 14,1 tr
Nhân viên khách sạn0,0%8,0 tr7,1 – 8,4 tr
Bốc vác0,0%——
Spa0,0%——
Giáo viên0,0%——
Thợ làm nails0,0%——
Phụ bếp0,0%8,0 tr7,9 – 8,9 tr
Công nghệ thông tin0,0%——
Logistics0,0%——
Buồng phòng0,0%——
Thợ in0,0%——
QA/QC0,0%——
Thiết kế0,0%——
IT Phần mềm0,0%——
Xuất nhập khẩu0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 53,7% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,0 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM53,7%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Hà Nội13,7%11,0 tr8,5 – 13,5 tr
Đà Nẵng5,1%9,0 tr7,3 – 12,0 tr
Đồng Nai4,6%11,0 tr9,0 – 12,5 tr
Tây Ninh4,5%11,0 tr9,5 – 13,5 tr
Cần Thơ2,4%10,5 tr8,0 – 13,0 tr
Vĩnh Long1,6%12,5 tr10,0 – 14,5 tr
Lâm Đồng1,4%11,0 tr9,0 – 13,0 tr
Đồng Tháp1,4%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Bắc Ninh1,3%11,5 tr10,0 – 13,5 tr
Đắk Lắk1,3%10,5 tr8,5 – 12,5 tr
An Giang1,0%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Hải Phòng1,0%12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Gia Lai0,9%11,7 tr10,0 – 12,5 tr
Khánh Hòa0,9%11,5 tr10,0 – 13,5 tr
Cà Mau0,7%12,5 tr10,0 – 14,5 tr
Ninh Bình0,5%12,0 tr10,0 – 16,0 tr
Hưng Yên0,5%11,5 tr10,0 – 13,5 tr
Nghệ An0,5%12,5 tr10,5 – 16,0 tr
Phú Thọ0,5%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Thừa Thiên Huế0,4%12,5 tr10,5 – 13,0 tr
Quảng Trị0,3%12,5 tr11,0 – 14,5 tr
Quảng Ngãi0,3%12,5 tr10,0 – 15,0 tr
Thanh Hóa0,3%13,0 tr10,0 – 16,1 tr
Thái Nguyên0,3%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Quảng Ninh0,2%13,0 tr10,9 – 17,0 tr
Hà Tĩnh0,2%14,0 tr10,0 – 16,5 tr
Lào Cai0,1%14,5 tr11,5 – 17,0 tr
Tuyên Quang0,1%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Lạng Sơn0,1%12,5 tr11,0 – 13,9 tr
Cao Bằng0,0%11,0 tr11,0 – 11,0 tr
Sơn La0,0%16,5 tr12,8 – 20,0 tr
Lai Châu0,0%——
Điện Biên0,0%——

Giới tính

66,0% số tin không yêu cầu giới tính; 22,6% chỉ tuyển Nam và 11,4% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Công nghệ thông tin66,7%11,1%22,2%
IT Phần mềm100,0%0,0%0,0%
Kỹ sư xây dựng, cơ khí75,7%0,0%24,3%
Logistics50,0%0,0%50,0%
Nhân viên khách sạn33,3%20,0%46,7%
Nhân viên marketing9,5%14,3%76,2%
QA/QC14,3%28,6%57,1%
Quản lý5,6%11,1%83,3%
Thiết kế40,0%0,0%60,0%
Thợ in28,6%0,0%71,4%
Thư ký5,7%57,1%37,1%
Việc bán thời gian0,5%8,0%91,5%
Xuất nhập khẩu100,0%0,0%0,0%
Bán hàng tại quầy3,9%14,7%81,4%
Kinh doanh6,1%4,8%89,1%
Giao chở hàng27,9%0,1%72,0%
Nhân viên phục vụ12,4%15,9%71,7%
Kho, đóng gói32,7%4,0%63,3%
Công nhân30,4%5,8%63,8%
Giúp việc, tạp vụ4,0%50,5%45,6%
Bảo vệ61,9%0,9%37,3%
Tài xế, lái xe78,5%0,4%21,1%
Lao động phổ thông khác16,1%7,2%76,7%
Đầu bếp15,1%12,5%72,4%
Kế toán2,4%38,4%59,2%
PG1,6%14,6%83,9%
Chăm sóc khách hàng3,7%17,0%79,4%
Hành chính nhân sự4,4%18,1%77,5%
Thợ điện nước78,1%0,2%21,8%
Lễ tân22,4%23,9%53,7%
Thợ cơ khí77,9%0,4%21,7%
Telesale0,4%18,3%81,3%
Thợ mộc65,7%0,6%33,7%
Thợ xây dựng59,6%0,7%39,7%
Thợ may8,4%16,6%74,9%
Nhân viên massage2,1%69,4%28,5%
Cắt tóc, gội đầu14,3%52,6%33,2%
Thợ ô tô, xe máy78,5%0,0%21,5%
Thu ngân0,0%13,8%86,3%
Công nhân điện và điện tử50,0%0,0%50,0%
Bốc vác100,0%0,0%0,0%
Công nhân dệt may16,7%22,2%61,1%
Phụ bếp0,0%20,0%80,0%
Spa0,0%66,7%33,3%
Giáo viên0,0%54,6%45,5%
Y tế - Dược4,6%18,2%77,3%
Công nhân thực phẩm và đồ uống18,5%0,0%81,5%
Pha chế4,8%14,3%81,0%
Phụ xe94,7%0,0%5,3%
Buồng phòng12,5%62,5%25,0%
Công nhân thời vụ29,2%0,0%70,8%
Thợ làm nails0,0%100,0%0,0%
Thợ sơn100,0%0,0%0,0%
Các ngành nghề khác33,7%10,1%56,2%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy10,0 tr8,6 – 12,0 tr9,0 tr7,5 – 11,5 tr9,0 tr7,0 – 10,1 tr
Kinh doanh13,0 tr11,5 – 16,5 tr14,0 tr11,5 – 16,5 tr10,0 tr8,0 – 12,5 tr
Công nhân10,0 tr9,0 – 11,5 tr10,0 tr8,5 – 11,5 tr8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Các ngành nghề khác10,3 tr8,0 – 13,5 tr10,0 tr8,5 – 12,0 tr8,0 tr6,5 – 10,5 tr
Giao chở hàng13,5 tr12,0 – 16,0 tr10,0 tr9,0 – 12,0 tr——
Kho, đóng gói9,5 tr8,5 – 10,5 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr8,0 tr7,0 – 9,0 tr
Nhân viên phục vụ7,0 tr5,8 – 8,5 tr7,7 tr6,1 – 10,0 tr7,0 tr5,5 – 8,6 tr
Giúp việc, tạp vụ8,2 tr7,1 – 9,3 tr7,8 tr6,8 – 8,4 tr8,0 tr6,8 – 11,0 tr
Bảo vệ8,4 tr7,3 – 9,5 tr7,5 tr6,7 – 8,8 tr7,6 tr7,0 – 9,2 tr
Đầu bếp8,0 tr6,8 – 9,5 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr7,3 tr6,0 – 8,5 tr
Tài xế, lái xe12,5 tr10,5 – 15,5 tr12,5 tr10,3 – 14,5 tr——
Hành chính nhân sự10,8 tr9,0 – 12,5 tr10,5 tr8,5 – 11,5 tr9,0 tr7,7 – 11,0 tr
Kế toán10,1 tr9,0 – 12,0 tr10,0 tr8,0 – 12,0 tr9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Chăm sóc khách hàng9,5 tr7,5 – 12,5 tr9,5 tr8,2 – 9,6 tr9,0 tr7,5 – 11,5 tr
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,7 – 10,2 tr9,6 tr8,5 – 11,5 tr10,5 tr8,6 – 11,0 tr
PG11,0 tr10,0 – 12,5 tr9,0 tr9,0 – 11,1 tr9,0 tr9,0 – 11,5 tr
Thợ cơ khí12,3 tr10,0 – 14,4 tr12,0 tr10,0 – 14,0 tr——
Thợ điện nước12,0 tr9,5 – 13,4 tr11,5 tr9,0 – 12,5 tr——
Telesale12,5 tr8,7 – 16,5 tr——10,5 tr8,0 – 13,8 tr
Lễ tân8,0 tr7,3 – 9,5 tr8,0 tr7,2 – 8,5 tr9,0 tr8,0 – 10,5 tr
Thợ xây dựng14,5 tr12,0 – 17,5 tr13,0 tr10,6 – 15,4 tr——
Thợ may10,5 tr9,0 – 12,0 tr10,0 tr8,5 – 11,0 tr8,9 tr8,0 – 11,5 tr
Thợ mộc12,0 tr10,8 – 14,2 tr12,5 tr10,3 – 14,5 tr——
Nhân viên massage12,0 tr10,5 – 16,0 tr——12,5 tr10,2 – 20,0 tr
Thợ ô tô, xe máy11,5 tr8,7 – 13,4 tr10,0 tr8,0 – 13,0 tr——
Việc bán thời gian6,5 tr6,0 – 8,2 tr——6,2 tr6,0 – 6,5 tr
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr7,5 – 11,5 tr12,0 tr9,0 – 15,0 tr8,0 tr6,5 – 11,4 tr
Thu ngân9,0 tr8,8 – 10,0 tr——9,0 tr7,6 – 9,6 tr
Kỹ sư xây dựng, cơ khí——13,0 tr11,0 – 14,5 tr——
Thư ký12,0 tr8,3 – 12,9 tr——10,0 tr8,0 – 13,8 tr
Công nhân điện và điện tử11,5 tr10,6 – 12,5 tr————
Công nhân thực phẩm và đồ uống9,0 tr8,5 – 10,6 tr————
Công nhân thời vụ8,5 tr8,0 – 8,8 tr————
Y tế - Dược11,1 tr9,4 – 18,1 tr————
Nhân viên marketing10,5 tr9,4 – 17,8 tr————
Pha chế8,0 tr6,5 – 9,0 tr————
Quản lý12,5 tr9,8 – 19,8 tr————

Kinh nghiệm

75,8% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,0 tr (< 1 năm) lên 13,5 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu75,8%10,0 tr8,0 – 12,5 tr
< 1 năm13,3%10,0 tr8,5 – 12,5 tr
1-2 năm8,7%11,0 tr9,0 – 13,5 tr
2-3 năm0,5%11,5 tr10,0 – 14,0 tr
3-5 năm1,5%13,0 tr10,5 – 16,4 tr
Trên 5 năm0,2%13,5 tr11,0 – 17,5 tr

Trình độ học vấn

21,1% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,0 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học23,2%11,0 tr9,0 – 13,0 tr
Trung cấp/Nghề5,0%10,0 tr8,5 – 12,5 tr
Cao đẳng3,6%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
Đại học1,5%12,0 tr9,4 – 15,0 tr
Sau đại học0,0%——
Khác45,8%9,8 tr8,0 – 12,0 tr
Không yêu cầu21,1%10,0 tr8,0 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 9/2025Phương pháp v1Cập nhật 10:00 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net