Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (14,7% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (11,2%) và Công nhân (9,0%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 14,0 tr/tháng). Thấp nhất: Việc bán thời gian (6,5 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 14,7% | 10,0 tr | 8,3 – 12,0 tr |
| Kinh doanh | 11,2% | 13,0 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Công nhân | 9,0% | 10,0 tr | 8,8 – 11,3 tr |
| Các ngành nghề khác | 8,6% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Giao chở hàng | 8,1% | 12,5 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Kho, đóng gói | 6,5% | 9,3 tr | 8,4 – 10,5 tr |
| Nhân viên phục vụ | 6,5% | 7,1 tr | 5,8 – 8,5 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 4,2% | 8,0 tr | 7,0 – 10,0 tr |
| Bảo vệ | 3,8% | 7,8 tr | 6,9 – 9,0 tr |
| Đầu bếp | 3,7% | 8,3 tr | 7,0 – 9,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 3,7% | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr |
| Hành chính nhân sự | 3,0% | 10,5 tr | 8,8 – 12,5 tr |
| Kế toán | 2,4% | 10,0 tr | 8,5 – 12,0 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 1,9% | 9,5 tr | 7,5 – 12,5 tr |
| Lao động phổ thông khác | 1,8% | 9,3 tr | 8,7 – 10,4 tr |
| PG | 1,5% | 10,5 tr | 9,5 – 12,5 tr |
| Thợ cơ khí | 1,4% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Thợ điện nước | 1,3% | 11,5 tr | 9,2 – 13,0 tr |
| Telesale | 1,0% | 11,5 tr | 8,5 – 16,3 tr |
| Lễ tân | 0,9% | 8,2 tr | 7,3 – 9,5 tr |
| Thợ xây dựng | 0,8% | 14,0 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Thợ may | 0,7% | 10,4 tr | 8,8 – 12,0 tr |
| Thợ mộc | 0,7% | 12,5 tr | 10,3 – 14,5 tr |
| Nhân viên massage | 0,6% | 12,5 tr | 10,4 – 17,5 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,4% | 10,5 tr | 8,5 – 13,0 tr |
| Việc bán thời gian | 0,4% | 6,5 tr | 6,0 – 8,1 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,4% | 9,5 tr | 7,3 – 12,0 tr |
| Thu ngân | 0,2% | 9,0 tr | 8,8 – 10,0 tr |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | 0,1% | 13,3 tr | 12,1 – 15,0 tr |
| Thư ký | 0,1% | 10,0 tr | 7,4 – 12,9 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,1% | 11,5 tr | 10,6 – 12,5 tr |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,1% | 9,0 tr | 8,5 – 11,0 tr |
| Công nhân thời vụ | 0,1% | 8,5 tr | 8,0 – 9,1 tr |
| Y tế - Dược | 0,0% | 10,5 tr | 9,3 – 17,0 tr |
| Nhân viên marketing | 0,0% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Pha chế | 0,0% | 7,8 tr | 6,6 – 8,8 tr |
| Phụ xe | 0,0% | — | — |
| Quản lý | 0,0% | 14,0 tr | 10,5 – 22,5 tr |
| Công nhân dệt may | 0,0% | 10,5 tr | 9,5 – 14,1 tr |
| Nhân viên khách sạn | 0,0% | 8,0 tr | 7,1 – 8,4 tr |
| Bốc vác | 0,0% | — | — |
| Spa | 0,0% | — | — |
| Giáo viên | 0,0% | — | — |
| Thợ làm nails | 0,0% | — | — |
| Phụ bếp | 0,0% | 8,0 tr | 7,9 – 8,9 tr |
| Công nghệ thông tin | 0,0% | — | — |
| Logistics | 0,0% | — | — |
| Buồng phòng | 0,0% | — | — |
| Thợ in | 0,0% | — | — |
| QA/QC | 0,0% | — | — |
| Thiết kế | 0,0% | — | — |
| IT Phần mềm | 0,0% | — | — |
| Xuất nhập khẩu | 0,0% | — | — |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 53,7% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,0 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 53,7% | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Hà Nội | 13,7% | 11,0 tr | 8,5 – 13,5 tr |
| Đà Nẵng | 5,1% | 9,0 tr | 7,3 – 12,0 tr |
| Đồng Nai | 4,6% | 11,0 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Tây Ninh | 4,5% | 11,0 tr | 9,5 – 13,5 tr |
| Cần Thơ | 2,4% | 10,5 tr | 8,0 – 13,0 tr |
| Vĩnh Long | 1,6% | 12,5 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Lâm Đồng | 1,4% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Đồng Tháp | 1,4% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Bắc Ninh | 1,3% | 11,5 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Đắk Lắk | 1,3% | 10,5 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| An Giang | 1,0% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Hải Phòng | 1,0% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Gia Lai | 0,9% | 11,7 tr | 10,0 – 12,5 tr |
| Khánh Hòa | 0,9% | 11,5 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Cà Mau | 0,7% | 12,5 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Ninh Bình | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 16,0 tr |
| Hưng Yên | 0,5% | 11,5 tr | 10,0 – 13,5 tr |
| Nghệ An | 0,5% | 12,5 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Phú Thọ | 0,5% | 12,5 tr | 11,0 – 14,0 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,4% | 12,5 tr | 10,5 – 13,0 tr |
| Quảng Trị | 0,3% | 12,5 tr | 11,0 – 14,5 tr |
| Quảng Ngãi | 0,3% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Thanh Hóa | 0,3% | 13,0 tr | 10,0 – 16,1 tr |
| Thái Nguyên | 0,3% | 12,5 tr | 11,0 – 14,0 tr |
| Quảng Ninh | 0,2% | 13,0 tr | 10,9 – 17,0 tr |
| Hà Tĩnh | 0,2% | 14,0 tr | 10,0 – 16,5 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 14,5 tr | 11,5 – 17,0 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 12,5 tr | 11,0 – 14,0 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 12,5 tr | 11,0 – 13,9 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | 11,0 tr | 11,0 – 11,0 tr |
| Sơn La | 0,0% | 16,5 tr | 12,8 – 20,0 tr |
| Lai Châu | 0,0% | — | — |
| Điện Biên | 0,0% | — | — |
66,0% số tin không yêu cầu giới tính; 22,6% chỉ tuyển Nam và 11,4% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Công nghệ thông tin | 66,7% | 11,1% | 22,2% |
| IT Phần mềm | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | 75,7% | 0,0% | 24,3% |
| Logistics | 50,0% | 0,0% | 50,0% |
| Nhân viên khách sạn | 33,3% | 20,0% | 46,7% |
| Nhân viên marketing | 9,5% | 14,3% | 76,2% |
| QA/QC | 14,3% | 28,6% | 57,1% |
| Quản lý | 5,6% | 11,1% | 83,3% |
| Thiết kế | 40,0% | 0,0% | 60,0% |
| Thợ in | 28,6% | 0,0% | 71,4% |
| Thư ký | 5,7% | 57,1% | 37,1% |
| Việc bán thời gian | 0,5% | 8,0% | 91,5% |
| Xuất nhập khẩu | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Bán hàng tại quầy | 3,9% | 14,7% | 81,4% |
| Kinh doanh | 6,1% | 4,8% | 89,1% |
| Giao chở hàng | 27,9% | 0,1% | 72,0% |
| Nhân viên phục vụ | 12,4% | 15,9% | 71,7% |
| Kho, đóng gói | 32,7% | 4,0% | 63,3% |
| Công nhân | 30,4% | 5,8% | 63,8% |
| Giúp việc, tạp vụ | 4,0% | 50,5% | 45,6% |
| Bảo vệ | 61,9% | 0,9% | 37,3% |
| Tài xế, lái xe | 78,5% | 0,4% | 21,1% |
| Lao động phổ thông khác | 16,1% | 7,2% | 76,7% |
| Đầu bếp | 15,1% | 12,5% | 72,4% |
| Kế toán | 2,4% | 38,4% | 59,2% |
| PG | 1,6% | 14,6% | 83,9% |
| Chăm sóc khách hàng | 3,7% | 17,0% | 79,4% |
| Hành chính nhân sự | 4,4% | 18,1% | 77,5% |
| Thợ điện nước | 78,1% | 0,2% | 21,8% |
| Lễ tân | 22,4% | 23,9% | 53,7% |
| Thợ cơ khí | 77,9% | 0,4% | 21,7% |
| Telesale | 0,4% | 18,3% | 81,3% |
| Thợ mộc | 65,7% | 0,6% | 33,7% |
| Thợ xây dựng | 59,6% | 0,7% | 39,7% |
| Thợ may | 8,4% | 16,6% | 74,9% |
| Nhân viên massage | 2,1% | 69,4% | 28,5% |
| Cắt tóc, gội đầu | 14,3% | 52,6% | 33,2% |
| Thợ ô tô, xe máy | 78,5% | 0,0% | 21,5% |
| Thu ngân | 0,0% | 13,8% | 86,3% |
| Công nhân điện và điện tử | 50,0% | 0,0% | 50,0% |
| Bốc vác | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Công nhân dệt may | 16,7% | 22,2% | 61,1% |
| Phụ bếp | 0,0% | 20,0% | 80,0% |
| Spa | 0,0% | 66,7% | 33,3% |
| Giáo viên | 0,0% | 54,6% | 45,5% |
| Y tế - Dược | 4,6% | 18,2% | 77,3% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 18,5% | 0,0% | 81,5% |
| Pha chế | 4,8% | 14,3% | 81,0% |
| Phụ xe | 94,7% | 0,0% | 5,3% |
| Buồng phòng | 12,5% | 62,5% | 25,0% |
| Công nhân thời vụ | 29,2% | 0,0% | 70,8% |
| Thợ làm nails | 0,0% | 100,0% | 0,0% |
| Thợ sơn | 100,0% | 0,0% | 0,0% |
| Các ngành nghề khác | 33,7% | 10,1% | 56,2% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 10,0 tr | 8,6 – 12,0 tr | 9,0 tr | 7,5 – 11,5 tr | 9,0 tr | 7,0 – 10,1 tr |
| Kinh doanh | 13,0 tr | 11,5 – 16,5 tr | 14,0 tr | 11,5 – 16,5 tr | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Công nhân | 10,0 tr | 9,0 – 11,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 11,5 tr | 8,5 tr | 7,5 – 10,0 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,3 tr | 8,0 – 13,5 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,0 tr | 8,0 tr | 6,5 – 10,5 tr |
| Giao chở hàng | 13,5 tr | 12,0 – 16,0 tr | 10,0 tr | 9,0 – 12,0 tr | — | — |
| Kho, đóng gói | 9,5 tr | 8,5 – 10,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,0 tr | 5,8 – 8,5 tr | 7,7 tr | 6,1 – 10,0 tr | 7,0 tr | 5,5 – 8,6 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,2 tr | 7,1 – 9,3 tr | 7,8 tr | 6,8 – 8,4 tr | 8,0 tr | 6,8 – 11,0 tr |
| Bảo vệ | 8,4 tr | 7,3 – 9,5 tr | 7,5 tr | 6,7 – 8,8 tr | 7,6 tr | 7,0 – 9,2 tr |
| Đầu bếp | 8,0 tr | 6,8 – 9,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr | 7,3 tr | 6,0 – 8,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 12,5 tr | 10,5 – 15,5 tr | 12,5 tr | 10,3 – 14,5 tr | — | — |
| Hành chính nhân sự | 10,8 tr | 9,0 – 12,5 tr | 10,5 tr | 8,5 – 11,5 tr | 9,0 tr | 7,7 – 11,0 tr |
| Kế toán | 10,1 tr | 9,0 – 12,0 tr | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr | 9,5 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 9,5 tr | 7,5 – 12,5 tr | 9,5 tr | 8,2 – 9,6 tr | 9,0 tr | 7,5 – 11,5 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,3 tr | 8,7 – 10,2 tr | 9,6 tr | 8,5 – 11,5 tr | 10,5 tr | 8,6 – 11,0 tr |
| PG | 11,0 tr | 10,0 – 12,5 tr | 9,0 tr | 9,0 – 11,1 tr | 9,0 tr | 9,0 – 11,5 tr |
| Thợ cơ khí | 12,3 tr | 10,0 – 14,4 tr | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr | — | — |
| Thợ điện nước | 12,0 tr | 9,5 – 13,4 tr | 11,5 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Telesale | 12,5 tr | 8,7 – 16,5 tr | — | — | 10,5 tr | 8,0 – 13,8 tr |
| Lễ tân | 8,0 tr | 7,3 – 9,5 tr | 8,0 tr | 7,2 – 8,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr |
| Thợ xây dựng | 14,5 tr | 12,0 – 17,5 tr | 13,0 tr | 10,6 – 15,4 tr | — | — |
| Thợ may | 10,5 tr | 9,0 – 12,0 tr | 10,0 tr | 8,5 – 11,0 tr | 8,9 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Thợ mộc | 12,0 tr | 10,8 – 14,2 tr | 12,5 tr | 10,3 – 14,5 tr | — | — |
| Nhân viên massage | 12,0 tr | 10,5 – 16,0 tr | — | — | 12,5 tr | 10,2 – 20,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,5 tr | 8,7 – 13,4 tr | 10,0 tr | 8,0 – 13,0 tr | — | — |
| Việc bán thời gian | 6,5 tr | 6,0 – 8,2 tr | — | — | 6,2 tr | 6,0 – 6,5 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,0 tr | 7,5 – 11,5 tr | 12,0 tr | 9,0 – 15,0 tr | 8,0 tr | 6,5 – 11,4 tr |
| Thu ngân | 9,0 tr | 8,8 – 10,0 tr | — | — | 9,0 tr | 7,6 – 9,6 tr |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | — | — | 13,0 tr | 11,0 – 14,5 tr | — | — |
| Thư ký | 12,0 tr | 8,3 – 12,9 tr | — | — | 10,0 tr | 8,0 – 13,8 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 11,5 tr | 10,6 – 12,5 tr | — | — | — | — |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 9,0 tr | 8,5 – 10,6 tr | — | — | — | — |
| Công nhân thời vụ | 8,5 tr | 8,0 – 8,8 tr | — | — | — | — |
| Y tế - Dược | 11,1 tr | 9,4 – 18,1 tr | — | — | — | — |
| Nhân viên marketing | 10,5 tr | 9,4 – 17,8 tr | — | — | — | — |
| Pha chế | 8,0 tr | 6,5 – 9,0 tr | — | — | — | — |
| Quản lý | 12,5 tr | 9,8 – 19,8 tr | — | — | — | — |
75,8% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,0 tr (< 1 năm) lên 13,5 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 75,8% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| < 1 năm | 13,3% | 10,0 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| 1-2 năm | 8,7% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| 2-3 năm | 0,5% | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| 3-5 năm | 1,5% | 13,0 tr | 10,5 – 16,4 tr |
| Trên 5 năm | 0,2% | 13,5 tr | 11,0 – 17,5 tr |
21,1% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,0 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 23,2% | 11,0 tr | 9,0 – 13,0 tr |
| Trung cấp/Nghề | 5,0% | 10,0 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Cao đẳng | 3,6% | 11,0 tr | 9,0 – 14,0 tr |
| Đại học | 1,5% | 12,0 tr | 9,4 – 15,0 tr |
| Sau đại học | 0,0% | — | — |
| Khác | 45,8% | 9,8 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| Không yêu cầu | 21,1% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.