back
Việc làm
Việc làm
Công cụ
search
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Việc làm
Công cụ
Báo cáo thị trường việc làm

Thị trường việc làm tháng 7/2026

Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.

Đang xem: toàn bộ tỉnh/thành và ngành nghề

Nhu cầu tuyển dụng theo ngành nghề

Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (17,7% số tin), tiếp theo là Các ngành nghề khác (10,9%) và Kinh doanh (9,1%).

Tỷ trọng tin tuyển dụng của từng ngành

Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.

Mức lương theo ngành nghề

Trả cao nhất: Thợ xây dựng (trung vị 15,0 tr/tháng). Thấp nhất: Nhân viên phục vụ (7,8 tr).

Lương tháng theo ngành

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo ngành
Bán hàng tại quầy17,7%11,0 tr8,9 – 12,5 tr
Các ngành nghề khác10,9%10,0 tr8,0 – 13,0 tr
Kinh doanh9,1%13,5 tr11,5 – 18,5 tr
Nhân viên phục vụ8,2%7,8 tr6,0 – 9,3 tr
Giao chở hàng7,2%13,5 tr11,0 – 16,0 tr
Kho, đóng gói6,5%9,5 tr8,5 – 10,5 tr
Công nhân6,3%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Đầu bếp5,0%8,8 tr7,3 – 10,3 tr
Giúp việc, tạp vụ4,7%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Bảo vệ3,4%8,5 tr7,5 – 10,0 tr
Kế toán3,0%10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Tài xế, lái xe3,0%12,5 tr10,5 – 14,5 tr
Hành chính nhân sự2,4%10,5 tr8,9 – 13,0 tr
Chăm sóc khách hàng2,1%10,0 tr8,0 – 15,0 tr
PG1,8%12,3 tr11,0 – 16,0 tr
Thợ điện nước1,3%11,5 tr10,0 – 14,0 tr
Lao động phổ thông khác1,1%9,5 tr8,8 – 10,5 tr
Lễ tân1,1%8,6 tr7,8 – 10,0 tr
Thợ cơ khí0,9%12,5 tr11,0 – 14,9 tr
Telesale0,7%13,5 tr11,0 – 18,5 tr
Thợ xây dựng0,6%15,0 tr12,0 – 18,5 tr
Thợ may0,6%10,5 tr9,0 – 11,8 tr
Thợ mộc0,5%12,6 tr10,6 – 15,0 tr
Nhân viên massage0,5%13,5 tr10,0 – 19,5 tr
Thợ ô tô, xe máy0,4%11,0 tr9,0 – 13,1 tr
Cắt tóc, gội đầu0,4%10,0 tr7,5 – 12,5 tr
Thu ngân0,1%8,8 tr8,3 – 9,2 tr
Công nhân dệt may0,1%11,0 tr8,8 – 12,9 tr
Công nhân điện và điện tử0,1%11,5 tr10,5 – 15,0 tr
Bốc vác0,1%9,8 tr8,8 – 11,1 tr
Phụ bếp0,1%8,3 tr7,0 – 9,5 tr
Giáo viên0,1%9,5 tr8,0 – 12,8 tr
Pha chế0,0%——
Spa0,0%11,5 tr8,6 – 14,9 tr
Buồng phòng0,0%8,6 tr7,0 – 10,9 tr
Công nhân thời vụ0,0%——
Công nhân thực phẩm và đồ uống0,0%9,0 tr8,8 – 10,0 tr
Y tế - Dược0,0%10,8 tr9,1 – 12,5 tr
Phụ xe0,0%——
Thư ký0,0%——
Thợ làm nails0,0%——
Thợ sơn0,0%——

Mức lương theo tỉnh/thành

TP.HCM chiếm 58,7% số tin, trung vị lương tháng 9,5 tr (chung: 10,5 tr).

Lương tháng theo tỉnh/thành

Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo tỉnh/thành
TP.HCM58,7%9,5 tr8,0 – 11,5 tr
Đà Nẵng7,8%10,8 tr8,8 – 14,0 tr
Hà Nội5,3%11,0 tr9,0 – 14,8 tr
Cần Thơ2,8%10,5 tr7,0 – 13,0 tr
Lâm Đồng2,1%12,5 tr10,5 – 15,1 tr
Đồng Nai2,0%11,8 tr9,5 – 14,5 tr
Đắk Lắk1,9%12,0 tr9,5 – 16,0 tr
An Giang1,8%12,0 tr10,5 – 14,5 tr
Bắc Ninh1,7%12,0 tr10,5 – 14,3 tr
Tây Ninh1,5%11,0 tr8,6 – 13,0 tr
Khánh Hòa1,5%12,0 tr10,0 – 14,5 tr
Hải Phòng1,4%12,0 tr11,0 – 14,0 tr
Vĩnh Long1,4%12,5 tr10,2 – 16,5 tr
Gia Lai1,3%12,0 tr10,6 – 14,5 tr
Phú Thọ0,9%12,5 tr11,0 – 14,0 tr
Nghệ An0,9%14,0 tr11,5 – 16,0 tr
Đồng Tháp0,8%12,5 tr10,9 – 15,0 tr
Cà Mau0,8%12,5 tr10,5 – 16,5 tr
Ninh Bình0,7%12,5 tr11,5 – 14,0 tr
Hưng Yên0,7%12,0 tr11,0 – 14,3 tr
Thanh Hóa0,5%12,5 tr12,0 – 14,0 tr
Quảng Trị0,5%13,5 tr11,4 – 16,0 tr
Hà Tĩnh0,5%14,0 tr12,0 – 16,0 tr
Quảng Ngãi0,5%12,5 tr10,5 – 15,0 tr
Thừa Thiên Huế0,5%12,5 tr11,0 – 15,0 tr
Quảng Ninh0,4%13,0 tr12,0 – 15,9 tr
Thái Nguyên0,3%12,5 tr12,0 – 14,4 tr
Lào Cai0,2%12,8 tr11,0 – 15,0 tr
Tuyên Quang0,2%14,0 tr11,9 – 15,0 tr
Lạng Sơn0,1%13,0 tr12,0 – 13,9 tr
Sơn La0,1%12,8 tr11,3 – 14,5 tr
Điện Biên0,1%13,5 tr11,8 – 14,0 tr
Cao Bằng0,1%13,3 tr12,1 – 14,5 tr
Lai Châu0,0%——

Giới tính

74,4% số tin không yêu cầu giới tính; 14,9% chỉ tuyển Nam và 10,7% chỉ tuyển Nữ.

Nhu cầu tuyển dụng theo giới tính

Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.

NamNữKhông yêu cầu

Tỷ lệ yêu cầu giới tính theo ngành

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Tỷ lệ tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính theo ngành
Thư ký50,0%0,0%50,0%
Bán hàng tại quầy3,0%12,1%85,0%
Kinh doanh4,7%4,0%91,3%
Giao chở hàng24,5%0,1%75,4%
Nhân viên phục vụ6,5%11,8%81,7%
Kho, đóng gói22,7%3,3%74,0%
Công nhân24,9%3,1%72,0%
Giúp việc, tạp vụ1,6%50,7%47,7%
Bảo vệ40,9%0,5%58,6%
Tài xế, lái xe57,9%0,2%41,9%
Lao động phổ thông khác19,5%5,1%75,5%
Đầu bếp8,2%10,5%81,4%
Kế toán0,9%29,8%69,3%
PG0,3%11,4%88,3%
Chăm sóc khách hàng1,9%14,8%83,3%
Hành chính nhân sự3,4%14,4%82,3%
Thợ điện nước57,8%0,4%41,8%
Lễ tân16,9%17,4%65,7%
Thợ cơ khí51,2%0,3%48,5%
Telesale0,0%8,3%91,7%
Thợ mộc41,1%0,0%58,9%
Thợ xây dựng35,3%1,2%63,5%
Thợ may5,3%13,7%81,1%
Nhân viên massage0,5%62,5%37,0%
Cắt tóc, gội đầu6,0%47,7%46,3%
Thợ ô tô, xe máy46,1%0,0%53,9%
Thu ngân0,0%14,3%85,7%
Công nhân điện và điện tử68,8%3,1%28,1%
Bốc vác75,0%0,0%25,0%
Công nhân dệt may6,1%15,2%78,8%
Phụ bếp12,5%4,2%83,3%
Spa7,1%35,7%57,1%
Giáo viên16,7%38,9%44,4%
Y tế - Dược9,1%9,1%81,8%
Công nhân thực phẩm và đồ uống8,3%0,0%91,7%
Pha chế12,5%18,8%68,8%
Phụ xe80,0%0,0%20,0%
Buồng phòng21,4%21,4%57,1%
Công nhân thời vụ25,0%8,3%66,7%
Thợ làm nails0,0%100,0%0,0%
Thợ sơn0,0%0,0%100,0%
Các ngành nghề khác21,9%11,3%66,8%

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành

So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.

Lương tháng theo yêu cầu giới tính, trong cùng ngành
Ngành nghềKhông yêu cầuNamNữ
Trung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lươngTrung vịKhoảng lương
Bán hàng tại quầy11,0 tr9,0 – 13,0 tr9,5 tr8,5 – 11,5 tr9,0 tr7,5 – 10,7 tr
Các ngành nghề khác10,5 tr8,0 – 14,0 tr10,0 tr8,5 – 12,5 tr8,5 tr7,0 – 10,5 tr
Kinh doanh13,5 tr12,0 – 18,5 tr12,5 tr11,1 – 18,3 tr11,5 tr10,0 – 14,3 tr
Nhân viên phục vụ7,9 tr6,3 – 9,3 tr8,0 tr6,9 – 9,3 tr7,2 tr5,8 – 9,5 tr
Giao chở hàng15,0 tr12,0 – 16,0 tr10,0 tr9,0 – 12,5 tr——
Kho, đóng gói9,5 tr8,8 – 10,6 tr9,5 tr8,5 – 10,5 tr8,3 tr7,5 – 9,7 tr
Công nhân10,5 tr9,0 – 12,5 tr10,5 tr9,0 – 12,0 tr8,0 tr7,3 – 10,0 tr
Đầu bếp8,8 tr7,3 – 10,3 tr9,5 tr8,5 – 11,2 tr8,0 tr6,8 – 9,0 tr
Giúp việc, tạp vụ8,2 tr7,4 – 9,0 tr7,9 tr7,0 – 9,0 tr9,0 tr7,8 – 11,0 tr
Bảo vệ8,8 tr7,5 – 10,0 tr8,2 tr7,0 – 9,5 tr——
Kế toán10,3 tr9,0 – 12,5 tr——10,5 tr9,0 – 12,5 tr
Tài xế, lái xe12,5 tr10,9 – 15,0 tr12,5 tr10,5 – 14,5 tr——
Hành chính nhân sự10,5 tr9,0 – 13,2 tr10,1 tr8,6 – 13,3 tr9,5 tr8,0 – 12,0 tr
Chăm sóc khách hàng10,4 tr8,3 – 16,0 tr9,5 tr7,8 – 12,5 tr9,0 tr8,0 – 11,5 tr
PG13,3 tr11,5 – 17,0 tr——8,8 tr8,0 – 10,8 tr
Thợ điện nước11,5 tr10,0 – 14,0 tr11,5 tr10,0 – 14,0 tr——
Lao động phổ thông khác9,3 tr8,8 – 10,3 tr10,5 tr9,0 – 12,5 tr9,5 tr8,0 – 10,0 tr
Lễ tân8,8 tr7,5 – 10,0 tr8,5 tr7,8 – 9,2 tr9,0 tr8,0 – 10,8 tr
Thợ cơ khí12,5 tr11,0 – 15,0 tr12,5 tr11,0 – 14,0 tr——
Telesale14,0 tr11,0 – 18,5 tr——11,5 tr9,5 – 15,8 tr
Thợ xây dựng16,0 tr12,5 – 19,0 tr13,5 tr12,0 – 18,0 tr——
Thợ may10,5 tr9,0 – 12,0 tr10,5 tr9,1 – 11,4 tr9,0 tr8,4 – 10,8 tr
Thợ mộc12,5 tr10,5 – 14,6 tr13,3 tr11,5 – 15,0 tr——
Nhân viên massage13,3 tr10,1 – 16,0 tr——14,3 tr10,0 – 20,0 tr
Thợ ô tô, xe máy11,5 tr9,5 – 14,5 tr10,5 tr8,5 – 12,5 tr——
Cắt tóc, gội đầu10,0 tr8,0 – 12,5 tr——9,5 tr7,4 – 13,1 tr
Thu ngân8,9 tr8,4 – 9,3 tr————
Công nhân dệt may11,3 tr8,4 – 12,8 tr————
Công nhân điện và điện tử——11,3 tr10,3 – 15,0 tr——
Bốc vác——9,5 tr8,8 – 10,8 tr——
Phụ bếp8,0 tr7,0 – 9,3 tr————
Công nhân thực phẩm và đồ uống9,0 tr9,0 – 10,5 tr————

Kinh nghiệm

77,9% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 11,0 tr (< 1 năm) lên 13,3 tr (Trên 5 năm).

Nhu cầu tuyển dụng theo kinh nghiệm

Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.

Bậc thang lương tháng theo kinh nghiệm

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo kinh nghiệm
Không yêu cầu77,9%10,0 tr8,3 – 12,5 tr
< 1 năm11,5%11,0 tr9,0 – 14,0 tr
1-2 năm8,9%11,5 tr9,8 – 14,0 tr
2-3 năm0,4%13,8 tr12,0 – 16,0 tr
3-5 năm1,3%13,5 tr11,0 – 16,5 tr
Trên 5 năm0,2%13,3 tr10,6 – 19,5 tr

Trình độ học vấn

31,2% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,5 tr).

Lương tháng theo trình độ học vấn

Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

Bảng lương tháng theo trình độ học vấn
Trung học21,2%11,9 tr9,5 – 13,9 tr
Trung cấp/Nghề4,8%10,8 tr9,0 – 13,5 tr
Cao đẳng4,1%12,0 tr10,0 – 15,0 tr
Đại học1,4%12,5 tr10,0 – 16,5 tr
Sau đại học0,0%——
Khác37,3%10,0 tr8,4 – 12,5 tr
Không yêu cầu31,2%9,5 tr7,8 – 12,5 tr

Cách đọc số liệu

Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.

Trung vịMột nửa số tin trả thấp hơn mức này, một nửa trả cao hơn. Ít bị kéo lệch bởi vài tin lương rất cao như trung bình cộng.
Khoảng lươngMột nửa số tin có mức lương nằm trong khoảng này: từ mốc 25% đến mốc 75% khi xếp lương từ thấp đến cao.
Lương thángChỉ tính các tin trả lương theo tháng và có ghi mức lương. Tin thỏa thuận, lương khoán, lương giờ, lương ngày không tính vào đây.
Dấu —Nhóm có quá ít tin ghi lương nên không hiển thị mức lương.
"Không yêu cầu"Gồm cả tin ghi rõ không yêu cầu và tin không nêu yêu cầu về giới tính, kinh nghiệm hoặc học vấn.
Kỳ tháng 7/2026Phương pháp v1Cập nhật 10:37 27/09/2026Nguồn: tin tuyển dụng đăng trên Vieclam.net