Số liệu cả năm 01/01/2025 – 31/12/2025 · 183.807 tin tuyển dụng (đã bỏ tin đăng lặp). Chọn tỉnh/thành, ngành nghề để xem số liệu sát với bạn.
Tuyển nhiều nhất: Bán hàng tại quầy (14,3% số tin), tiếp theo là Kinh doanh (10,8%) và Công nhân (9,4%).
Phần trăm trên tổng số tin tuyển dụng. Các ngành dưới 1% gộp thành một thanh ở cuối.
Trả cao nhất: Spa (trung vị 13,8 tr/tháng). Thấp nhất: Việc bán thời gian (6,3 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Bán hàng tại quầy | 14,3% | 10,0 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Kinh doanh | 10,8% | 13,0 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Công nhân | 9,4% | 10,0 tr | 8,5 – 11,3 tr |
| Giao chở hàng | 7,3% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Các ngành nghề khác | 7,2% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| Nhân viên phục vụ | 5,6% | 7,3 tr | 6,0 – 8,8 tr |
| Kho, đóng gói | 5,5% | 9,0 tr | 8,4 – 10,5 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 4,4% | 8,0 tr | 7,0 – 9,5 tr |
| Tài xế, lái xe | 4,3% | 12,5 tr | 10,5 – 16,5 tr |
| Bảo vệ | 4,0% | 7,8 tr | 7,0 – 9,0 tr |
| Đầu bếp | 3,9% | 8,0 tr | 7,0 – 9,5 tr |
| Hành chính nhân sự | 3,2% | 10,3 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 2,7% | 9,8 tr | 7,7 – 12,5 tr |
| Kế toán | 2,5% | 10,0 tr | 8,5 – 11,6 tr |
| Lao động phổ thông khác | 2,3% | 9,5 tr | 8,8 – 10,8 tr |
| Thợ điện nước | 2,0% | 11,0 tr | 9,5 – 13,0 tr |
| Nhân viên khách sạn | 1,6% | 7,0 tr | 5,6 – 8,1 tr |
| Thợ cơ khí | 1,3% | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| PG | 1,2% | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Thợ may | 0,9% | 10,0 tr | 8,5 – 11,5 tr |
| Lễ tân | 0,8% | 8,3 tr | 7,3 – 9,5 tr |
| Telesale | 0,8% | 11,5 tr | 8,5 – 16,0 tr |
| Thợ xây dựng | 0,8% | 13,5 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Việc bán thời gian | 0,7% | 6,3 tr | 5,9 – 7,4 tr |
| Thợ mộc | 0,6% | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr |
| Nhân viên massage | 0,6% | 12,5 tr | 10,0 – 20,0 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 0,4% | 9,0 tr | 7,0 – 12,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 0,4% | 10,5 tr | 8,5 – 13,0 tr |
| Thu ngân | 0,1% | 9,0 tr | 8,7 – 9,5 tr |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | 0,1% | 13,5 tr | 12,0 – 16,0 tr |
| Thư ký | 0,1% | 10,5 tr | 8,4 – 15,0 tr |
| Nhân viên marketing | 0,1% | 11,5 tr | 8,5 – 15,0 tr |
| Y tế - Dược | 0,1% | 9,0 tr | 8,5 – 11,8 tr |
| Quản lý | 0,1% | 11,5 tr | 9,8 – 16,0 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 0,1% | 11,5 tr | 9,9 – 13,6 tr |
| Công nhân thời vụ | 0,0% | 9,1 tr | 8,3 – 10,5 tr |
| Pha chế | 0,0% | 7,0 tr | 6,0 – 8,1 tr |
| Giáo viên | 0,0% | 8,5 tr | 7,5 – 11,0 tr |
| Phụ bếp | 0,0% | 8,0 tr | 7,1 – 9,0 tr |
| Công nhân dệt may | 0,0% | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 0,0% | 8,8 tr | 7,8 – 11,0 tr |
| Spa | 0,0% | 13,8 tr | 9,9 – 17,8 tr |
| Bốc vác | 0,0% | 9,5 tr | 8,1 – 11,9 tr |
| Thiết kế | 0,0% | 12,3 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Buồng phòng | 0,0% | 8,0 tr | 7,6 – 8,9 tr |
| Công nghệ thông tin | 0,0% | 10,3 tr | 9,5 – 11,6 tr |
| Phụ xe | 0,0% | 9,4 tr | 8,0 – 12,4 tr |
| Logistics | 0,0% | 11,4 tr | 9,5 – 14,8 tr |
| Thợ làm nails | 0,0% | 7,0 tr | 6,0 – 9,0 tr |
| Thợ in | 0,0% | 10,0 tr | 8,8 – 13,1 tr |
| QA/QC | 0,0% | 11,0 tr | 8,3 – 15,0 tr |
| IT Phần mềm | 0,0% | 12,5 tr | 9,5 – 14,3 tr |
| Xuất nhập khẩu | 0,0% | 10,4 tr | 8,8 – 11,8 tr |
| Thợ sơn | 0,0% | — | — |
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | — | — |
TP.HCM chiếm 56,3% số tin, trung vị lương tháng 9,3 tr (chung: 10,0 tr).
Mức lương chung của một tỉnh phụ thuộc nhiều vào các ngành đang tuyển ở tỉnh đó. Chọn thêm ngành ở bộ lọc để so sánh công bằng hơn.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| TP.HCM | 56,3% | 9,3 tr | 7,8 – 11,5 tr |
| Hà Nội | 13,7% | 11,0 tr | 8,5 – 13,5 tr |
| Đà Nẵng | 5,2% | 9,0 tr | 7,0 – 11,5 tr |
| Đồng Nai | 4,4% | 11,0 tr | 8,8 – 13,0 tr |
| Tây Ninh | 4,1% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| Cần Thơ | 2,3% | 10,7 tr | 8,0 – 14,0 tr |
| Lâm Đồng | 1,5% | 11,5 tr | 9,3 – 14,0 tr |
| Vĩnh Long | 1,3% | 12,4 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Đắk Lắk | 1,3% | 10,5 tr | 8,5 – 13,5 tr |
| Đồng Tháp | 1,2% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| An Giang | 1,1% | 12,0 tr | 10,0 – 14,5 tr |
| Bắc Ninh | 1,0% | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr |
| Hải Phòng | 0,9% | 12,0 tr | 10,0 – 15,5 tr |
| Khánh Hòa | 0,8% | 11,5 tr | 9,5 – 14,0 tr |
| Gia Lai | 0,7% | 12,0 tr | 9,8 – 14,0 tr |
| Cà Mau | 0,6% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Ninh Bình | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Nghệ An | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Hưng Yên | 0,4% | 11,5 tr | 9,9 – 14,0 tr |
| Phú Thọ | 0,4% | 12,0 tr | 10,8 – 14,0 tr |
| Thừa Thiên Huế | 0,3% | 12,0 tr | 9,8 – 14,0 tr |
| Quảng Ngãi | 0,3% | 12,5 tr | 10,0 – 15,0 tr |
| Quảng Trị | 0,3% | 12,5 tr | 11,0 – 14,5 tr |
| Thanh Hóa | 0,3% | 12,5 tr | 10,6 – 15,0 tr |
| Hà Tĩnh | 0,2% | 13,0 tr | 10,5 – 15,0 tr |
| Thái Nguyên | 0,2% | 12,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Quảng Ninh | 0,2% | 13,0 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Lào Cai | 0,1% | 14,0 tr | 11,5 – 16,5 tr |
| Tuyên Quang | 0,1% | 13,5 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Lạng Sơn | 0,1% | 13,0 tr | 11,0 – 15,0 tr |
| Cao Bằng | 0,0% | 12,3 tr | 11,0 – 16,5 tr |
| Sơn La | 0,0% | 13,5 tr | 11,7 – 17,0 tr |
| Điện Biên | 0,0% | 14,0 tr | 11,0 – 15,6 tr |
| Lai Châu | 0,0% | 13,0 tr | 12,3 – 15,0 tr |
64,5% số tin không yêu cầu giới tính; 23,3% chỉ tuyển Nam và 12,1% chỉ tuyển Nữ.
Trong mỗi ngành, bao nhiêu phần trăm tin yêu cầu Nam, Nữ hoặc không yêu cầu giới tính.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Công nghệ thông tin | 42,4% | 12,1% | 45,5% |
| IT Phần mềm | 33,3% | 16,7% | 50,0% |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | 76,9% | 0,8% | 22,4% |
| Logistics | 46,7% | 6,7% | 46,7% |
| Nhân viên khách sạn | 11,8% | 16,2% | 72,0% |
| Nhân viên marketing | 5,5% | 11,9% | 82,6% |
| QA/QC | 7,7% | 23,1% | 69,2% |
| Quản lý | 15,2% | 14,1% | 70,7% |
| Tạp vụ, vệ sinh | 0,0% | 0,0% | 100,0% |
| Thiết kế | 31,6% | 7,9% | 60,5% |
| Thợ in | 45,8% | 4,2% | 50,0% |
| Thư ký | 5,7% | 54,1% | 40,2% |
| Việc bán thời gian | 1,3% | 8,4% | 90,3% |
| Xuất nhập khẩu | 33,3% | 16,7% | 50,0% |
| Bán hàng tại quầy | 4,1% | 16,2% | 79,7% |
| Kinh doanh | 6,6% | 5,0% | 88,4% |
| Giao chở hàng | 31,4% | 0,2% | 68,5% |
| Nhân viên phục vụ | 13,1% | 15,8% | 71,1% |
| Kho, đóng gói | 31,0% | 3,7% | 65,4% |
| Công nhân | 31,3% | 5,9% | 62,8% |
| Giúp việc, tạp vụ | 3,4% | 54,1% | 42,5% |
| Bảo vệ | 62,2% | 0,7% | 37,1% |
| Tài xế, lái xe | 81,8% | 0,3% | 17,9% |
| Lao động phổ thông khác | 26,7% | 6,9% | 66,4% |
| Đầu bếp | 15,1% | 13,4% | 71,5% |
| Kế toán | 1,5% | 39,3% | 59,2% |
| PG | 1,0% | 10,9% | 88,1% |
| Chăm sóc khách hàng | 4,5% | 16,5% | 79,0% |
| Hành chính nhân sự | 5,4% | 19,1% | 75,6% |
| Thợ điện nước | 75,1% | 0,3% | 24,6% |
| Lễ tân | 21,5% | 27,2% | 51,3% |
| Thợ cơ khí | 74,4% | 0,4% | 25,2% |
| Telesale | 0,8% | 15,2% | 84,0% |
| Thợ mộc | 63,7% | 0,4% | 36,0% |
| Thợ xây dựng | 58,1% | 0,7% | 41,2% |
| Thợ may | 6,0% | 18,8% | 75,2% |
| Nhân viên massage | 2,3% | 66,3% | 31,5% |
| Cắt tóc, gội đầu | 8,5% | 55,7% | 35,9% |
| Thợ ô tô, xe máy | 73,1% | 0,3% | 26,7% |
| Thu ngân | 0,0% | 12,0% | 88,0% |
| Công nhân điện và điện tử | 65,5% | 0,0% | 34,5% |
| Bốc vác | 85,0% | 0,0% | 15,0% |
| Công nhân dệt may | 6,7% | 18,3% | 75,0% |
| Phụ bếp | 12,1% | 19,7% | 68,2% |
| Spa | 1,8% | 66,1% | 32,1% |
| Giáo viên | 0,0% | 62,1% | 37,9% |
| Y tế - Dược | 8,3% | 24,0% | 67,7% |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 24,1% | 1,7% | 74,1% |
| Pha chế | 4,4% | 23,2% | 72,5% |
| Phụ xe | 93,8% | 0,0% | 6,3% |
| Buồng phòng | 13,2% | 39,5% | 47,4% |
| Công nhân thời vụ | 15,1% | 5,5% | 79,5% |
| Thợ làm nails | 0,0% | 78,6% | 21,4% |
| Thợ sơn | 66,7% | 0,0% | 33,3% |
| Các ngành nghề khác | 34,3% | 10,8% | 54,9% |
So sánh trong cùng một ngành để không lẫn khác biệt giữa các ngành.
| Ngành nghề | Không yêu cầu | Nam | Nữ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | Trung vị | Khoảng lương | |
| Bán hàng tại quầy | 10,0 tr | 8,3 – 12,0 tr | 9,0 tr | 7,3 – 11,5 tr | 8,5 tr | 7,0 – 10,3 tr |
| Kinh doanh | 13,5 tr | 11,0 – 17,0 tr | 14,0 tr | 11,0 – 16,5 tr | 10,5 tr | 8,5 – 13,5 tr |
| Công nhân | 10,0 tr | 8,8 – 11,5 tr | 9,5 tr | 8,3 – 11,5 tr | 8,5 tr | 7,3 – 10,0 tr |
| Giao chở hàng | 13,0 tr | 11,5 – 16,0 tr | 10,0 tr | 8,5 – 12,3 tr | 10,0 tr | 9,0 – 11,5 tr |
| Các ngành nghề khác | 10,0 tr | 8,0 – 13,5 tr | 10,0 tr | 8,3 – 12,0 tr | 8,0 tr | 6,5 – 10,5 tr |
| Nhân viên phục vụ | 7,2 tr | 6,0 – 8,5 tr | 8,0 tr | 6,5 – 11,5 tr | 7,0 tr | 5,8 – 9,0 tr |
| Kho, đóng gói | 9,3 tr | 8,5 – 10,5 tr | 9,0 tr | 8,0 – 10,5 tr | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr |
| Giúp việc, tạp vụ | 8,0 tr | 7,0 – 9,0 tr | 7,5 tr | 6,5 – 8,5 tr | 8,3 tr | 6,8 – 11,0 tr |
| Tài xế, lái xe | 12,5 tr | 10,8 – 15,0 tr | 12,5 tr | 10,5 – 17,5 tr | 11,5 tr | 10,1 – 14,6 tr |
| Bảo vệ | 8,0 tr | 7,0 – 9,3 tr | 7,7 tr | 6,8 – 9,0 tr | 7,8 tr | 7,0 – 9,6 tr |
| Đầu bếp | 8,0 tr | 6,8 – 9,5 tr | 9,0 tr | 7,5 – 10,3 tr | 7,3 tr | 6,0 – 8,5 tr |
| Hành chính nhân sự | 10,5 tr | 9,0 – 12,5 tr | 10,5 tr | 8,5 – 12,5 tr | 9,0 tr | 7,5 – 11,0 tr |
| Chăm sóc khách hàng | 10,0 tr | 7,9 – 13,0 tr | 9,0 tr | 7,0 – 11,0 tr | 9,0 tr | 7,5 – 11,5 tr |
| Kế toán | 10,3 tr | 9,0 – 11,8 tr | 10,0 tr | 8,0 – 12,0 tr | 10,0 tr | 8,0 – 11,5 tr |
| Lao động phổ thông khác | 9,2 tr | 8,8 – 10,1 tr | 12,5 tr | 9,0 – 20,0 tr | 11,0 tr | 9,0 – 11,0 tr |
| Thợ điện nước | 11,5 tr | 9,5 – 14,0 tr | 11,0 tr | 9,0 – 12,5 tr | — | — |
| Nhân viên khách sạn | 7,0 tr | 5,6 – 8,3 tr | 7,0 tr | 6,0 – 8,0 tr | 7,0 tr | 5,5 – 8,0 tr |
| Thợ cơ khí | 12,0 tr | 10,0 – 14,0 tr | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr | — | — |
| PG | 11,5 tr | 10,0 – 14,0 tr | 9,0 tr | 9,0 – 11,5 tr | 9,0 tr | 8,3 – 11,5 tr |
| Thợ may | 10,0 tr | 8,8 – 12,0 tr | 9,5 tr | 8,3 – 11,3 tr | 9,0 tr | 8,0 – 11,0 tr |
| Lễ tân | 8,0 tr | 7,3 – 9,5 tr | 8,0 tr | 7,1 – 8,8 tr | 9,0 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| Telesale | 12,0 tr | 9,0 – 16,0 tr | — | — | 10,3 tr | 8,0 – 14,0 tr |
| Thợ xây dựng | 14,0 tr | 11,5 – 17,5 tr | 13,0 tr | 11,0 – 16,0 tr | — | — |
| Việc bán thời gian | 6,4 tr | 5,9 – 7,5 tr | — | — | 6,1 tr | 5,8 – 6,3 tr |
| Thợ mộc | 12,0 tr | 10,0 – 14,3 tr | 12,5 tr | 10,5 – 14,5 tr | — | — |
| Nhân viên massage | 13,5 tr | 10,5 – 20,0 tr | 13,3 tr | 9,4 – 15,4 tr | 12,0 tr | 9,5 – 17,5 tr |
| Cắt tóc, gội đầu | 10,0 tr | 7,5 – 12,8 tr | 11,5 tr | 9,0 – 13,8 tr | 8,0 tr | 6,5 – 11,0 tr |
| Thợ ô tô, xe máy | 11,0 tr | 8,0 – 13,0 tr | 10,5 tr | 8,5 – 13,0 tr | — | — |
| Thu ngân | 9,0 tr | 8,8 – 9,4 tr | — | — | 9,0 tr | 7,3 – 9,8 tr |
| Kỹ sư xây dựng, cơ khí | 13,0 tr | 11,4 – 15,0 tr | 13,5 tr | 12,0 – 16,5 tr | — | — |
| Thư ký | 11,0 tr | 8,8 – 13,8 tr | — | — | 10,3 tr | 8,3 – 15,9 tr |
| Nhân viên marketing | 11,0 tr | 8,4 – 15,8 tr | — | — | 11,5 tr | 10,0 – 12,0 tr |
| Y tế - Dược | 9,0 tr | 8,5 – 11,6 tr | — | — | 9,0 tr | 8,5 – 11,0 tr |
| Quản lý | 10,5 tr | 9,6 – 15,9 tr | — | — | 18,8 tr | 12,1 – 33,8 tr |
| Công nhân điện và điện tử | 11,5 tr | 10,5 – 13,3 tr | 11,5 tr | 9,5 – 13,5 tr | — | — |
| Công nhân thời vụ | 9,1 tr | 8,3 – 10,5 tr | — | — | — | — |
| Pha chế | 6,9 tr | 5,8 – 8,2 tr | — | — | — | — |
| Giáo viên | 12,5 tr | 8,0 – 19,0 tr | — | — | 8,1 tr | 7,5 – 9,0 tr |
| Phụ bếp | 8,0 tr | 7,3 – 9,0 tr | — | — | — | — |
| Công nhân dệt may | 10,5 tr | 9,3 – 12,5 tr | — | — | — | — |
| Công nhân thực phẩm và đồ uống | 8,9 tr | 7,9 – 10,6 tr | 8,5 tr | 7,3 – 11,0 tr | — | — |
| Spa | 13,8 tr | 10,0 – 15,0 tr | — | — | 14,0 tr | 9,5 – 18,5 tr |
| Bốc vác | — | — | 9,0 tr | 8,1 – 11,5 tr | — | — |
| Thiết kế | 12,5 tr | 10,8 – 15,0 tr | — | — | — | — |
| Buồng phòng | 8,1 tr | 8,0 – 10,0 tr | — | — | 8,0 tr | 7,5 – 9,0 tr |
| Công nghệ thông tin | — | — | 10,8 tr | 9,6 – 11,5 tr | — | — |
| Phụ xe | — | — | 9,8 tr | 8,0 – 12,6 tr | — | — |
| Logistics | 9,8 tr | 9,0 – 11,1 tr | 14,0 tr | 11,3 – 19,6 tr | — | — |
| Thợ làm nails | — | — | — | — | 7,5 tr | 6,5 – 10,0 tr |
75,3% số tin không yêu cầu kinh nghiệm. Trung vị lương tháng tăng từ 10,0 tr (< 1 năm) lên 14,0 tr (Trên 5 năm).
Tỷ lệ phần trăm số tin theo mức kinh nghiệm yêu cầu.
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Không yêu cầu | 75,3% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| < 1 năm | 13,2% | 10,0 tr | 8,0 – 12,5 tr |
| 1-2 năm | 9,3% | 11,0 tr | 9,0 – 13,5 tr |
| 2-3 năm | 0,5% | 12,0 tr | 10,0 – 14,1 tr |
| 3-5 năm | 1,5% | 12,5 tr | 10,5 – 16,0 tr |
| Trên 5 năm | 0,2% | 14,0 tr | 10,7 – 19,0 tr |
21,1% số tin không yêu cầu trình độ học vấn. Trung vị cao nhất ở nhóm yêu cầu Đại học (12,3 tr).
Thanh là khoảng lương phổ biến, chấm là trung vị.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
| Trung học | 21,0% | 10,5 tr | 8,5 – 13,0 tr |
| Trung cấp/Nghề | 5,3% | 10,0 tr | 8,5 – 12,5 tr |
| Cao đẳng | 4,0% | 11,0 tr | 9,0 – 14,0 tr |
| Đại học | 1,6% | 12,3 tr | 9,0 – 16,0 tr |
| Sau đại học | 0,0% | 8,0 tr | 6,5 – 10,5 tr |
| Khác | 47,0% | 9,6 tr | 8,0 – 12,0 tr |
| Không yêu cầu | 21,1% | 10,0 tr | 7,8 – 12,5 tr |
Số liệu tổng hợp từ các tin tuyển dụng đăng trong kỳ, đã bỏ tin đăng lặp.